Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 宝塔菜 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎotǎcài] cây stachys sieboldi。 草石蚕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝
| báu | 宝: | báu vật |
| bảo | 宝: | bảo vật |
| bửu | 宝: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔
| tháp | 塔: | cái tháp |
| thóp | 塔: | thoi thóp |
| thạp | 塔: | thạp gạo (vại đựng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜
| thái | 菜: | thái (rau, món ăn) |

Tìm hình ảnh cho: 宝塔菜 Tìm thêm nội dung cho: 宝塔菜
