Từ: 梅子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梅子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梅子 trong tiếng Trung hiện đại:

[méi·zi] 1. cây mơ。梅树。
2. quả mơ。梅树的果实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅

mai:cây mai
moi:moi ra; moi móc
mui:mui thuyền
mái:mái chèo
mây:roi mây; cỏ mây
mói:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
môi:ô môi
múi:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
梅子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梅子 Tìm thêm nội dung cho: 梅子