Từ: nở có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nở:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nở

Nghĩa nở trong tiếng Việt:

["- I đg. 1 Xoè mở một cách tự nhiên. Hoa nở. Nở một nụ cười (b.). 2 (Động vật con được ấp đủ ngày trong trứng) phá vỏ trứng thoát ra ngoài. Gà con mới nở. Sâu nở. 3 (ph.). Đẻ, sinh. Chị ấy nở cháu gái đầu lòng. 4 Tăng thể tích mà không tăng khối lượng. Ngô bung nở.","- II t. (id.). nang (nói tắt). Ngực nở."]

Dịch nở sang tiếng Trung hiện đại:

《显得量多。》gạo xay bằng máy, cơm nấu nở nhiều.
机米做饭出饭。

出饭 《做出来的饭多。》
loại gạo này nở thật.
这种米真出饭。
《(花)开。》
trăm hoa đua nở
百花齐放
孵育 《孵; 孵化。》
gà con vừa mới nở đã biết đi biết mổ thức ăn.
刚孵育出来的小鸡就会走会啄食。 浮 《停留在液体表面上(跟"沉"相对)。》
trên mặt nở một nụ cười.
脸上浮着微笑。 开放 《展开。》
trăm hoa nở.
百花开放。
廓张; 扩张 《扩散; 扩大。》

出数儿 《产生的数量大。》
gạo xay máy thổi cơm rất nở.
机米做饭出数儿。

开颜 《脸上现出高兴的样子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nở

nở𠴑:nức nở
nở:gạo nở, bột nở
nở𦬑:nở hoa
nở𫉅:nở hoa
nở tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nở Tìm thêm nội dung cho: nở