Từ: 楚囚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楚囚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 楚囚 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔqiú] người bị giam cầm; người bị tù; người rơi vào tình huống khó xử; tù nhân。本指春秋时被俘到晋国的楚国人钟仪,后用来借指被囚禁的人,也比喻出境窘迫、无计可施的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚

sở:nước Sở
sỡ:sặc sỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囚

:cầm tù
楚囚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 楚囚 Tìm thêm nội dung cho: 楚囚