Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 洛杉矶 trong tiếng Trung hiện đại:
[luòshānjī] Los Angeles (thành phố lớn nhất bang California, Mỹ)。美国加利福尼亚州南部一城市,位于一大片都市地区中,太平洋沿岸。所谓的天使之城由西班牙人于1781年建立,并几次作为殖民地首府。19世纪70,80年代铁路 修通和90年代在该地区发现石油后,该城开始真正的成长。如今是一个重要的造船业、制造业、通讯、金 融和集散中心,其娱乐业尤为著名。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洛
| chua | 洛: | chua loét |
| lạc | 洛: | lạc loài; lạc lõng; lạc lối |
| lặng | 洛: | lặng lẽ |
| rặc | 洛: | cạn rặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杉
| sam | 杉: | cây sam, rau sam |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矶
| cơ | 矶: | cơ (đá dô lên trên nước) |

Tìm hình ảnh cho: 洛杉矶 Tìm thêm nội dung cho: 洛杉矶
