Từ: mình và tứ chi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mình và tứ chi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mình • và • tứ • chi

Dịch mình và tứ chi sang tiếng Trung hiện đại:

肢体 《四肢, 也指四肢和躯干。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mình

mình命:ta với mình
mình𠵴:mình (ta, tôi)
mình𨉓:thân mình
mình𨉟:một mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: và

và吧:tù và; và cơm
và󰂓:đầu và chân tay, một và bông lau
và喡:đầu và chân tay, một và bông lau
và𡝕:em và tôi
và𬏓:đầu và chân tay, một và bông lau
và𢯠:và cơm
và𢯓:và cơm
và𢽼:một và bông lau
và𪽡:đầu và chân tay, một và bông lau
và頗:(liên từ), tôi và anh

Nghĩa chữ nôm của chữ: tứ

tứ伺:tứ cơ (chờ dịp)
tứ四:tứ bề
tứ思:tứ (tư tưởng)
tứ恣:tứ (tha hồ)
tứ渍:tứ (ngâm nước, nước tràn)
tứ漬:tứ (ngâm nước, nước tràn)
tứ肆:tứ sắc
tứ賜:ân tứ
tứ赐:ân tứ
tứ駟:tứ mã
tứ驷:tứ mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: chi

chi之:làm chi, hèn chi
chi卮:chi (bình rượu ngày xưa)
chi吱:chi (tiếng cửa kẹt mở)
chi嗞:chi (tiếng chuột kêu hay chim non kêu)
chi巵:chi (bình rượu ngày xưa)
chi支:chi ly
chi枝:chi (cành nhánh của cây)
chi栀: 
chi梔: 
chi搘: 
chi肢:tứ chi
chi胝:biền chi (mụn cơm)
chi脂:chi phòng (mỡ)
chi芝:chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago)
chi𩿨: 
mình và tứ chi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mình và tứ chi Tìm thêm nội dung cho: mình và tứ chi