Từ: 挥师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挥师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挥师 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīshī] chỉ huy; chỉ huy quân đội。指挥军队。
挥师北上
chỉ huy bắc tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挥

huy:chỉ huy; huy động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
挥师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挥师 Tìm thêm nội dung cho: 挥师