Từ: tâm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ tâm:
Pinyin: shu4, xin1, pang2, xin5;
Việt bính: syu6;
忄 tâm
Nghĩa Trung Việt của từ 忄
Một hình thức của bộ tâm 心.tâm, như "tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 忄:
忄,Tự hình:

Pinyin: xin1;
Việt bính: sam1
1. [安心] an tâm 2. [噁心] ố tâm 3. [惡心] ác tâm, ố tâm 4. [多心] đa tâm 5. [擔心] đam tâm 6. [丹心] đan tâm 7. [同心] đồng tâm 8. [同心協力] đồng tâm hiệp lực 9. [動心] động tâm 10. [波心] ba tâm 11. [包藏禍心] bao tàng họa tâm 12. [不經心] bất kinh tâm 13. [本心] bổn tâm 14. [婆心] bà tâm 15. [平心] bình tâm 16. [菩提心] bồ đề tâm 17. [悲心] bi tâm 18. [褊心] biển tâm 19. [垓心] cai tâm 20. [甘心] cam tâm 21. [琴心] cầm tâm 22. [琴心劍膽] cầm tâm kiếm đảm 23. [球心] cầu tâm 24. [錦心繡口] cẩm tâm tú khẩu 25. [狗馬之心] cẩu mã chi tâm 26. [棘心] cức tâm 27. [革面洗心] cách diện tẩy tâm 28. [革心] cách tâm 29. [公心] công tâm 30. [機心] cơ tâm 31. [居心] cư tâm 32. [正心] chánh tâm 33. [真心] chân tâm 34. [至心] chí tâm 35. [注心] chú tâm 36. [眾心成城] chúng tâm thành thành 37. [專心] chuyên tâm 38. [野心] dã tâm 39. [唯心論] duy tâm luận 40. [害心] hại tâm 41. [回心] hồi tâm 42. [雞心] kê tâm 43. [口是心非] khẩu thị tâm phi 44. [傾心] khuynh tâm 45. [堅心] kiên tâm 46. [勞心] lao tâm 47. [冷心] lãnh tâm 48. [內心] nội tâm 49. [一心] nhất tâm 50. [入心] nhập tâm 51. [二心] nhị tâm 52. [人面獸心] nhân diện thú tâm 53. [人心] nhân tâm 54. [反心] phản tâm 55. [剖心] phẫu tâm 56. [佛口蛇心] phật khẩu xà tâm 57. [佛心] phật tâm 58. [佛心宗] phật tâm tông 59. [分心] phân tâm 60. [費心] phí tâm 61. [使心眼兒] sử tâm nhãn nhi 62. [初心] sơ tâm 63. [糟心] tao tâm 64. [在心] tại tâm 65. [心花怒放] tâm hoa nộ phóng 66. [心驚膽戰] tâm kinh đảm chiến 67. [心腹] tâm phúc 68. [心神] tâm thần 69. [心焦] tâm tiêu 70. [信心] tín tâm 71. [傷心] thương tâm 72. [重心] trọng tâm 73. [中心] trung tâm 74. [促膝談心] xúc tất đàm tâm;
心 tâm
Nghĩa Trung Việt của từ 心
(Danh) Trái tim.(Danh) Tư tưởng, ý niệm, cảm tình, lòng dạ.
◎Như: thương tâm 傷心 lòng thương xót, tâm trung bất an 心中不安 trong lòng không yên, tâm tình phiền muộn 心情煩悶 lòng buồn rầu.
(Danh) Phật học cho muôn sự muôn lẽ đều do tâm người tạo ra, gọi là phái duy tâm 唯心. Nhà Phật chia ra làm nhiều thứ. Nhưng rút lại có hai thứ tâm trọng yếu nhất: (1) vọng tâm 妄心 cái tâm nghĩ ngợi lan man sằng bậy, (2) chân tâm 真心 cái tâm nguyên lai vẫn sáng láng linh thông, đầy đủ mầu nhiệm không cần phải nghĩ mới biết, cũng như tấm gương trong suốt, vật gì qua nó là soi tỏ ngay, khác hẳn với cái tâm phải suy nghĩ mới biết, phải học hỏi mới hay. Nếu người ta biết rõ cái chân tâm (minh tâm 明心) mình như thế mà xếp bỏ sạch hết cái tâm nghĩ ngợi lan man sằng bậy đi thì tức thì thành đạo ngay.
(Danh) Suy tư, mưu tính.
◎Như: vô tâm 無心 vô tư lự.
(Danh) Tính tình.
◎Như: tâm tính 心性 tính tình.
(Danh) Nhụy hoa hoặc đầu mầm non.
◎Như: hoa tâm 花心 tim hoa, nhụy hoa.
(Danh) Điểm giữa, phần giữa.
◎Như: viên tâm 圓心 điểm giữa vòng tròn, trọng tâm 重心 điểm cốt nặng của vật thể (vật lí học), giang tâm 江心 lòng sông, chưởng tâm 掌心 lòng bàn tay.
(Danh) Sao Tâm 心, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
(Danh) Cái gai.
tâm, như "lương tâm; tâm hồn; trung tâm" (vhn)
tấm, như "tấm tức" (btcn)
tim, như "quả tim" (gdhn)
Nghĩa của 心 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: TÂM
1. trái tim; quả tim。人和高等动物身体内推动血液循环的器官。人的心在胸腔的中部,稍偏左方,呈圆锥形,大小约跟本人的拳头相等,内部有四个空腔,上部两个是心房,下部两个是心室。心房和心室的舒张和 收缩推动血液循环全身。也叫心脏。
2. tư tưởng; lòng; tâm tư。通常也指思想的器官和思想、感情等。
心 思。
tâm tư
心 得。
tâm đắc
用心 。
dụng tâm (mưu đồ, ý đồ; chăm chỉ).
谈心 。
tâm sự
一心 一意。
một lòng một dạ
3. trung tâm; tâm (phần chính)。中心;中央的部分。
江心 。
giữa dòng sông.
圆心 。
tâm vòng tròn; tâm hình tròn.
重心 。
trọng tâm
灯心 。
cái tim đèn; bấc đèn.
4. sao Tâm (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
Từ ghép:
心爱 ; 心安理得 ; 心包 ; 心病 ; 心不在焉 ; 心裁 ; 心肠 ; 心潮 ; 心驰神往 ; 心传 ; 心胆 ; 心得 ; 心底 ; 心地 ; 心电图 ; 心毒 ; 心烦 ; 心房 ; 心扉 ; 心浮 ; 心服 ; 心腹 ; 心腹之患 ; 心甘情愿 ; 心肝 ; 心广体胖 ; 心寒 ; 心狠手辣 ; 心花怒放 ; 心怀 ; 心慌 ; 心慌意乱 ; 心灰意懒 ; 心火 ; 心机 ; 心肌 ; 心迹 ; 心急 ; 心急火燎 ; 心悸 ; 心计 ; 心尖 ; 心焦 ; 心绞痛 ; 心劲 ; 心惊胆战 ; 心惊肉跳 ; 心静 ; 心境 ; 心坎 ;
心口 ; 心口如一 ; 心旷神怡 ; 心劳日拙 ; 心里 ; 心理 ; 心理学 ; 心力 ; 心力衰竭 ; 心灵 ; 心领 ; 心领神会 ; 心路 ; 心满意足 ; 心明眼亮 ; 心目 ; 心皮 ; 心平气和 ; 心魄 ; 心气 ; 心窍 ; 心切 ; 心情 ; 心曲 ; 心软 ; 心神 ; 心声 ; 心盛 ; 心室 ; 心事 ; 心数 ; 心术 ; 心思 ; 心酸 ; 心算 ; 心髓 ; 心疼 ; 心田 ; 心跳 ; 心头 ; 心土 ; 心窝儿 ; 心无二用 ; 心细 ; 心弦 ; 心心念念 ; 心心相印 ; 心性 ; 心胸 ;
心秀 ; 心虚 ; 心绪 ; 心血 ; 心血来潮 ; 心眼儿 ; 心仪 ; 心意 ; 心音 ; 心硬 ; 心有余悸 ; 心余力绌 ; 心猿意马 ; 心愿 ; 心悦诚服 ; 心脏 ; 心窄 ; 心照 ; 心直口快 ; 心志 ; 心中 ; 心中无数 ; 心中有数 ; 心子 ; 心醉
Chữ gần giống với 心:
心,Tự hình:

Pinyin: xin1, xin4;
Việt bính: sam1;
芯 tâm
Nghĩa Trung Việt của từ 芯
(Danh) Ruột của đăng tâm thảo 燈心草, một thứ cỏ dùng để thắp đèn.(Danh) Bộ phận ở giữa một vật thể.
◎Như: lạp tâm nhi 蠟芯兒 sợi bấc nến.
tâm, như "hồng tâm" (gdhn)
tim, như "tim đèn" (gdhn)
Nghĩa của 芯 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: TÂM
bấc đèn; tim đèn。灯芯。
Ghi chú: 另见x́n
Từ phồn thể: (信)
[xìn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TÂM
tim; ngòi。芯子。
Ghi chú: 另见xīn
Từ ghép:
芯子
Chữ gần giống với 芯:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Dịch tâm sang tiếng Trung hiện đại:
心; 中央 《中心; 中央的部分。》tâm vòng tròn; tâm hình tròn.圆心。
trọng tâm
重心。
圆心 《圆的中心; 跟圆周上各点距离都相等的一点。》
天门 《道家指心。》
心脏 《人和高等动物身体内推动血液循环的器官。人的心在胸腔的中部, 稍偏左方, 呈圆锥形, 大小约跟本人的拳头相等, 内部有四个空腔, 上部两个是心房, 下部两个是心室。心房和心室的舒张和收缩推动血 液循环全身。也叫心脏。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tâm
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tâm | 忄: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 㣺: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 芯: | hồng tâm |
Gới ý 15 câu đối có chữ tâm:
Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường
Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài
Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm
Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu
Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên
Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm
Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình
Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình
Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm
Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng

Tìm hình ảnh cho: tâm Tìm thêm nội dung cho: tâm
