Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 扒拉 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàla] 1. lay; khuấy động; gẩy; khẩy; đẩy。拨动。
把钟摆扒拉一下。
lay cái quả lắc đồng hồ một cái
扒拉算盘子儿
khẩy bàn tính
2. loại trừ; gạt bỏ; gạt đi; khẩy đi; bỏ bớt。去掉;撤掉。
把压在苗儿上的土块扒拉开。
gẩy hòn đất trên mầm cây đi
人太多了,要扒拉下去几个。
nhiều người quá rồi, phải bỏ bớt vài người đi
[pá·la]
方
và cơm; lùa cơm。用筷子把饭拔到嘴里。
他扒拉了两口饭就跑出去了。
nó và vài miếng cơm rồi bỏ chạy ra ngoài chơi.
把钟摆扒拉一下。
lay cái quả lắc đồng hồ một cái
扒拉算盘子儿
khẩy bàn tính
2. loại trừ; gạt bỏ; gạt đi; khẩy đi; bỏ bớt。去掉;撤掉。
把压在苗儿上的土块扒拉开。
gẩy hòn đất trên mầm cây đi
人太多了,要扒拉下去几个。
nhiều người quá rồi, phải bỏ bớt vài người đi
[pá·la]
方
và cơm; lùa cơm。用筷子把饭拔到嘴里。
他扒拉了两口饭就跑出去了。
nó và vài miếng cơm rồi bỏ chạy ra ngoài chơi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扒
| bái | 扒: | bái lạp (phát động) |
| bát | 扒: | bát phố (rong chơi) |
| bít | 扒: | bưng bít; bít tất |
| bắt | 扒: | bắt bớ |
| bớt | 扒: | thêm bớt; ăn bớt; bớt giận |
| bợt | 扒: | |
| vát | 扒: | vát (cào đất, nổi ngứa) |
| xẹp | 扒: | nằm xẹp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉
| dập | 拉: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| giập | 拉: | giập giờn |
| loạt | 拉: | một loạt |
| láp | 拉: | nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định) |
| lạp | 拉: | lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe) |
| lấp | 拉: | lấp đất lại |
| lắp | 拉: | lắp tên |
| lọp | 拉: | lọp bọp |
| lớp | 拉: | lớp lớp sóng dồi |
| lợp | 拉: | lợp nhà |
| ráp | 拉: | ráp lại |
| rấp | 拉: | |
| rập | 拉: | rập rình |
| rắp | 拉: | rắp ranh; rắp mưu; răm rắp |
| sắp | 拉: | sắp đặt, sắp sửa |
| sụp | 拉: | sụp xuống |
| xập | 拉: | xập xoè |
| xệp | 拉: | ngồi xệp xuống đất |
| đập | 拉: | đánh đập, đập lúa, đập phá |

Tìm hình ảnh cho: 扒拉 Tìm thêm nội dung cho: 扒拉
