Từ: 梅童鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梅童鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梅童鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[méitóngyú] cá ướp đầu to。形状像黄鱼而小,头大,尾柄细,腹、背和鳍都呈黄色。生活在近海中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅

mai:cây mai
moi:moi ra; moi móc
mui:mui thuyền
mái:mái chèo
mây:roi mây; cỏ mây
mói:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
môi:ô môi
múi:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
梅童鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梅童鱼 Tìm thêm nội dung cho: 梅童鱼