Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nấm trong tiếng Việt:
["- 1 I. dt. 1. Thực vật bậc thấp không có diệp lục, sống kí sinh trên các sinh vật hoặc trên các chất hữu cơ mục nát: vào rừng hái nấm Nhà cửa mọc lên như nấm. 2. Bệnh ngoài da, thường làm cho các khe chân, bàn chân có những bọng nước nhỏ, ăn dần loét da. II. dt. Mô đất đắp thành hình tròn, nhỏ tựa như mũ nấm: nấm mồ Vùi nông một nấm mặc dầu cỏ hoa (Truyện Kiều) đắp nấm trồng can."]Dịch nấm sang tiếng Trung hiện đại:
菇; 菰; 蘑 《蘑菇。》nấm hương香菇。
nấm mùa đông; nấm đông cô
冬菇。
nấm Bắc Khẩu (một loại nấm nổi tiếng ở phía Bắc Trường Thành Trung Quốc)
口蘑。
nấm tươi.
鲜蘑。
nấm trắng.
白蘑。
真菌 《低等植物的一门, 没有叶绿素, 菌丝体中有明显的细胞核, 以有性或无性的孢子进行繁殖。主要靠菌丝体吸收外界现成的营养物质来维持生活。通常寄生在其他物体上, 自然界中分布很广, 例如酵母菌, 制造青霉素用的青霉菌, 食品中的蘑菇和松蕈, 衣物发霉时长的毛绒状的东西, 以及某些病原体。》
菌 《低等植物的一大类, 不开花, 没有茎和叶子, 不含叶绿素, 种类很多, 如细菌、真菌等。》
土堆。
方
菌子 《蕈。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nấm
| nấm | 埝: | nấm đất |
| nấm | 𪳋: | cây nấm |
| nấm | 菍: | cây nấm |
| nấm | 蕈: | cây nấm |
| nấm | : | cây nấm |

Tìm hình ảnh cho: nấm Tìm thêm nội dung cho: nấm
