Từ: thự có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ thự:

署 thự墅 thự薯 thự曙 thự藷 thự

Đây là các chữ cấu thành từ này: thự

thự [thự]

U+7F72, tổng 13 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: shu3, ba5, bai3, bi3, pi2, pi4;
Việt bính: cyu5 syu5
1. [公署] công thự 2. [副署] phó thự;

thự

Nghĩa Trung Việt của từ 署

(Danh) Sở quan (nơi quan lại làm việc).
◎Như: quan thự
, công thự .

(Danh)
Cơ quan của chính phủ.

(Danh)
Họ Thự.

(Động)
Xếp đặt, an bài, bố trí.
◎Như: bộ thự đặt ra từng bộ.

(Động)
Ghi chữ, kí.
◎Như: thự danh kí tên, hiệp định dĩ hoạch đắc thiêm thự hiệp định đã được kí kết.

(Động)
Tạm thay, tạm nhận chức việc.
◎Như: thự lí tạm trị, tạm coi sóc công việc. ☆Tương tự: thự sự , thự nhậm .

thợ, như "thợ thuyền" (vhn)
thuỳ, như "thuỳ mị" (btcn)
thự, như "thự (văn phòng công)" (gdhn)

Nghĩa của 署 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǔ]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 14
Hán Việt: THỰ
1. công sở; sở。办公的处所。
专员公署。
chuyên viên công sở.
2. bố trí; sắp xếp。布置。
部署。
bố trí.
3. thay quyền 。署理。
4. kí tên; đề tên。签(名);题(名)。
签署。
kí tên.
署名。
kí tên.
Từ ghép:
署理 ; 署名

Chữ gần giống với 署:

, , , , , , , , , , , 𦋕,

Chữ gần giống 署

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 署 Tự hình chữ 署 Tự hình chữ 署 Tự hình chữ 署

thự [thự]

U+5885, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shu4;
Việt bính: seoi5
1. [別墅] biệt thự;

thự

Nghĩa Trung Việt của từ 墅

(Danh) Nhà ở nông thôn, điền xá, nông trang.
◇Lí Thương Ẩn
: Thu thủy du du tẩm thự phi, Mộng trung lai sổ giác lai hi , (Phỏng ẩn giả bất ngộ thành nhị tuyệt ).

(Danh)
Nhà riêng ngoài nhà chính, thường có vườn cảnh, dành để nghỉ ngơi, du lạc.
◇Tấn Thư : Hựu ư thổ san doanh thự, lâu quán lâm trúc thậm thịnh , (Tạ An truyện ).
thự, như "biệt thự" (vhn)

Nghĩa của 墅 trong tiếng Trung hiện đại:

[shù]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 14
Hán Việt: THỰ
biệt thự。别墅。

Chữ gần giống với 墅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

Chữ gần giống 墅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 墅 Tự hình chữ 墅 Tự hình chữ 墅 Tự hình chữ 墅

thự [thự]

U+85AF, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shu3;
Việt bính: syu4 syu5;

thự

Nghĩa Trung Việt của từ 薯

(Danh) Thự dự tức là hoài sơn củ mài, dùng nấu ăn và làm thuốc (Dioscorea opposita).

(Danh)
Hương thự một thứ khoai núi, sống cũng ăn được mà nấu chín ăn lại càng ngon.
thự, như "thự (khoai)" (gdhn)

Nghĩa của 薯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (藷)
[shǔ]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: THỰ
khoai。甘薯、马铃薯等农作物的统称。
Từ ghép:
薯莨 ; 薯莨绸

Chữ gần giống với 薯:

, , , , ,

Dị thể chữ 薯

,

Chữ gần giống 薯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薯 Tự hình chữ 薯 Tự hình chữ 薯 Tự hình chữ 薯

thự [thự]

U+66D9, tổng 17 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shu4, shu3;
Việt bính: cyu5 syu5;

thự

Nghĩa Trung Việt của từ 曙

(Danh) Rạng đông, trời vừa sáng.
◇Bạch Cư Dị
: Cảnh cảnh tinh hà dục thự thiên (Trường hận ca ) Những ngôi sao trên sông ngân (tinh hà) sáng lấp lánh như muốn là rạng đông.

(Tính)
Về buổi sáng sớm, ban mai.
◎Như: thự nhật mặt trời rạng đông, thự quang ánh sáng ban mai.
thự, như "thự (rạng đông)" (gdhn)

Nghĩa của 曙 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǔ]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 18
Hán Việt: THỰ
rạng sáng; rạng đông; ban mai。天刚亮;晓。
曙光。
ánh ban mai.
Từ ghép:
曙光 ; 曙色

Chữ gần giống với 曙:

,

Chữ gần giống 曙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 曙 Tự hình chữ 曙 Tự hình chữ 曙 Tự hình chữ 曙

thự [thự]

U+85F7, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shu3;
Việt bính: syu4 syu5;

thự

Nghĩa Trung Việt của từ 藷

Cũng như chữ thự .
thự, như "thự (khoai)" (gdhn)

Chữ gần giống với 藷:

,

Dị thể chữ 藷

, 𫉄,

Chữ gần giống 藷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藷 Tự hình chữ 藷 Tự hình chữ 藷 Tự hình chữ 藷

Dịch thự sang tiếng Trung hiện đại:

《办公的处所。》
《别墅。》
署理; 代职 《旧社会指某官职空缺, 由别人暂时代理。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thự

thự:biệt thự
thự:thự (rạng đông)
thự:thự (văn phòng công)
thự:thự (khoai)
thự:thự (khoai)

Gới ý 15 câu đối có chữ thự:

Hoa đường thúy mạc xuân phong chí,Tú các kim bình thự sắc khai

Gió xuân đến nhà vàng rèm biếc,Rạng sáng soi gác tía màu vàng

thự tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thự Tìm thêm nội dung cho: thự