Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苹, chiết tự chữ BÌNH, TẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苹:
苹
Chiết tự chữ 苹
Biến thể phồn thể: 蘋;
Pinyin: ping2, pin2, peng1;
Việt bính: ping4;
苹 bình
§ Cũng như chữ 萍.
(Danh) Một loài thanh hao trắng.
(Danh) Cũng như chữ 蘋.
(Danh) Bình quả 苹果 trái táo (tiếng Anh: apple).
tần, như "tần (trái táo to)" (gdhn)
Pinyin: ping2, pin2, peng1;
Việt bính: ping4;
苹 bình
Nghĩa Trung Việt của từ 苹
(Danh) Bèo, nổi trên mặt nước, không có rễ.§ Cũng như chữ 萍.
(Danh) Một loài thanh hao trắng.
(Danh) Cũng như chữ 蘋.
(Danh) Bình quả 苹果 trái táo (tiếng Anh: apple).
tần, như "tần (trái táo to)" (gdhn)
Nghĩa của 苹 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 苹:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苹
| bèo | 苹: | |
| tần | 苹: | tần (trái táo to) |

Tìm hình ảnh cho: 苹 Tìm thêm nội dung cho: 苹
