Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 苹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苹, chiết tự chữ BÌNH, TẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苹:

苹 bình

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苹

Chiết tự chữ bình, tần bao gồm chữ 草 平 hoặc 艸 平 hoặc 艹 平 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苹 cấu thành từ 2 chữ: 草, 平
  • tháu, thảo, xáo
  • biền, bình, bường, bằng
  • 2. 苹 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 平
  • tháu, thảo
  • biền, bình, bường, bằng
  • 3. 苹 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 平
  • thảo
  • biền, bình, bường, bằng
  • bình [bình]

    U+82F9, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蘋;
    Pinyin: ping2, pin2, peng1;
    Việt bính: ping4;

    bình

    Nghĩa Trung Việt của từ 苹

    (Danh) Bèo, nổi trên mặt nước, không có rễ.
    § Cũng như chữ
    .

    (Danh)
    Một loài thanh hao trắng.

    (Danh)
    Cũng như chữ .

    (Danh)
    Bình quả trái táo (tiếng Anh: apple).
    tần, như "tần (trái táo to)" (gdhn)

    Nghĩa của 苹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [píng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 8
    Hán Việt: BÌNH
    cây táo; quả táo。苹果。
    Từ ghép:
    苹果 ; 苹果绿

    Chữ gần giống với 苹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 苹

    , ,

    Chữ gần giống 苹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苹 Tự hình chữ 苹 Tự hình chữ 苹 Tự hình chữ 苹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 苹

    bèo: 
    tần:tần (trái táo to)
    苹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苹 Tìm thêm nội dung cho: 苹