Chữ 苹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苹, chiết tự chữ BÌNH, TẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苹:

苹 bình

Đây là các chữ cấu thành từ này: 苹

苹

Chiết tự chữ 苹

Chiết tự chữ bình, tần bao gồm chữ 草 平 hoặc 艸 平 hoặc 艹 平 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苹 cấu thành từ 2 chữ: 草, 平
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 平 biền, bình, bường, bằng
  • 2. 苹 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 平
  • 艸 tháu, thảo
  • 平 biền, bình, bường, bằng
  • 3. 苹 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 平
  • 艹 thảo
  • 平 biền, bình, bường, bằng
  • bình [bình]

    U+82F9, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蘋;
    Pinyin: ping2, pin2, peng1;
    Việt bính: ping4;

    苹 bình

    Nghĩa Trung Việt của từ 苹

    (Danh) Bèo, nổi trên mặt nước, không có rễ.
    § Cũng như chữ 萍
    .

    (Danh)
    Một loài thanh hao trắng.

    (Danh)
    Cũng như chữ 蘋.

    (Danh)
    Bình quả 苹果 trái táo (tiếng Anh: apple).
    tần, như "tần (trái táo to)" (gdhn)

    Nghĩa của 苹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [píng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 8
    Hán Việt: BÌNH
    cây táo; quả táo。苹果。
    Từ ghép:
    苹果 ; 苹果绿

    Chữ gần giống với 苹:

    苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,

    Dị thể chữ 苹

    苹, 蘋,

    Chữ gần giống 苹

    枰, 蒘, 蒟, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苹 Tự hình chữ 苹 Tự hình chữ 苹 Tự hình chữ 苹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 苹

    bèo苹: 
    tần苹:tần (trái táo to)
    苹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苹 Tìm thêm nội dung cho: 苹