Chữ 褰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褰, chiết tự chữ KHIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褰:
褰
Pinyin: qian1;
Việt bính: hin1;
褰 khiên
Nghĩa Trung Việt của từ 褰
(Danh) Khố, quần.◇Vương An Thạch 王安石: Chấn dưỡng quan quả, ý chi khiên nhu 振養矜寡, 衣之褰襦(Đàm Châu tân học tịnh tự 潭州新學並序) Cứu giúp nuôi dưỡng những người góa bụa, cho mặc quần áo.
(Động) Vén (áo, quần, màn, v.v.).
◇Thi Kinh 詩經: Tử huệ tư ngã, Khiên thường thiệp Trăn 子惠思我, 褰裳涉溱 (Trịnh phong 鄭風, Khiên thường 褰裳) Chàng mà thương nhớ em, Thi em sẽ vén quần lội qua sông Trăn (theo chàng).
(Động) Tan.
◇Thủy Kinh chú 水經註: Tự phi yên khiên vũ tễ, bất biện thử viễn san hĩ 自非烟褰雨霽,不辨此遠山矣 (Quyển tứ thập 卷四十) Nếu chẳng tan khói tạnh mưa, thì không thấy rõ núi xa này đâu.
khiên, như "khiên thường (choàng áo vào)" (gdhn)
Nghĩa của 褰 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiān]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 16
Hán Việt: KHIÊN
vén (quần áo, màn...)。撩起;掲起(衣服、帐子等)。
Số nét: 16
Hán Việt: KHIÊN
vén (quần áo, màn...)。撩起;掲起(衣服、帐子等)。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褰
| khiên | 褰: | khiên thường (choàng áo vào) |

Tìm hình ảnh cho: 褰 Tìm thêm nội dung cho: 褰
