Chữ 褰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褰, chiết tự chữ KHIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褰:

褰 khiên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 褰

褰

Chiết tự chữ 褰

Chiết tự chữ khiên bao gồm chữ 宀 井 大 衣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

褰 cấu thành từ 4 chữ: 宀, 井, 大, 衣
  • 宀 miên
  • 井 giếng, tĩn, tểnh, tễnh, tỉn, tỉnh
  • 大 dãy, dảy, thái, đại
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • khiên [khiên]

    U+8930, tổng 16 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian1;
    Việt bính: hin1;

    褰 khiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 褰

    (Danh) Khố, quần.
    ◇Vương An Thạch 王
    安石: Chấn dưỡng quan quả, ý chi khiên nhu 振養矜寡, 衣之褰襦(Đàm Châu tân học tịnh tự 潭州新學並序) Cứu giúp nuôi dưỡng những người góa bụa, cho mặc quần áo.

    (Động)
    Vén (áo, quần, màn, v.v.).
    ◇Thi Kinh 詩經: Tử huệ tư ngã, Khiên thường thiệp Trăn 子惠思我, 褰裳涉溱 (Trịnh phong 鄭風, Khiên thường 褰裳) Chàng mà thương nhớ em, Thi em sẽ vén quần lội qua sông Trăn (theo chàng).

    (Động)
    Tan.
    ◇Thủy Kinh chú 水經註: Tự phi yên khiên vũ tễ, bất biện thử viễn san hĩ 自非烟褰雨霽,不辨此遠山矣 (Quyển tứ thập 卷四十) Nếu chẳng tan khói tạnh mưa, thì không thấy rõ núi xa này đâu.
    khiên, như "khiên thường (choàng áo vào)" (gdhn)

    Nghĩa của 褰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiān]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 16
    Hán Việt: KHIÊN
    vén (quần áo, màn...)。撩起;掲起(衣服、帐子等)。

    Chữ gần giống với 褰:

    䙎, 䙏, 䙐, 䙑, 䙒, 䙓, 褧, 褰, 褱,

    Chữ gần giống 褰

    裳, 褽, 衣, 衮, 衰, 襄, 襃, 衷, 褻, 襲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 褰 Tự hình chữ 褰 Tự hình chữ 褰 Tự hình chữ 褰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 褰

    khiên褰:khiên thường (choàng áo vào)
    褰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 褰 Tìm thêm nội dung cho: 褰