Từ: phẩm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phẩm:

品 phẩm

Đây là các chữ cấu thành từ này: phẩm

phẩm [phẩm]

U+54C1, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: pin3;
Việt bính: ban2
1. [高品] cao phẩm 2. [貢品] cống phẩm 3. [九品] cửu phẩm 4. [極品] cực phẩm 5. [職品] chức phẩm 6. [鑄品] chú phẩm 7. [戰利品] chiến lợi phẩm 8. [妙品] diệu phẩm 9. [貨品] hóa phẩm 10. [傑品] kiệt phẩm 11. [六品] lục phẩm 12. [一品] nhất phẩm 13. [二品] nhị phẩm 14. [人品] nhân phẩm 15. [品題] phẩm đề 16. [品笫] phẩm đệ 17. [品評] phẩm bình 18. [品級] phẩm cấp 19. [品格] phẩm cách 20. [品質] phẩm chất 21. [品銜] phẩm hàm 22. [品流] phẩm lưu 23. [品類] phẩm loại 24. [品貌] phẩm mạo 25. [品服] phẩm phục 26. [品性] phẩm tính 27. [品節] phẩm tiết 28. [品秩] phẩm trật 29. [品物] phẩm vật 30. [品位] phẩm vị 31. [副產品] phó sản phẩm 32. [三品] tam phẩm 33. [作品] tác phẩm 34. [上品] thượng phẩm 35. [仙品] tiên phẩm 36. [出品] xuất phẩm;

phẩm

Nghĩa Trung Việt của từ 品

(Tính) Nhiều thứ, đông.
◇Dịch Kinh
: Vân hành vũ thi, phẩm vật lưu hình , (Kiền quái , Thoán từ ) Mây bay mưa rơi, mọi vật lưu chuyển thành hình.

(Danh)
Đồ vật.
◎Như: vật phẩm đồ vật, thực phẩm đồ ăn, thành phẩm hàng chế sẵn, thương phẩm hàng hóa.

(Danh)
Chủng loại.
◇Thư Kinh : Cống duy kim tam phẩm (Vũ cống ) Dâng cống chỉ ba loại kim (tức là: vàng, bạc và đồng).

(Danh)
Hạng, cấp.
◎Như: thượng phẩm hảo hạng, cực phẩm hạng tốt nhất.

(Danh)
Cấp bậc trong chế độ quan lại. Ngày xưa đặt ra chín phẩm, từ nhất phẩm đến cửu phẩm, để phân biệt giai cấp cao thấp.
◎Như: cửu phẩm quan quan cửu phẩm.

(Danh)
Đức tính, tư cách.
◎Như: nhân phẩm phẩm chất con người, phẩm hạnh tư cách, đức hạnh.

(Danh)
Họ Phẩm.

(Động)
Phê bình, thưởng thức, nếm, thử.
◎Như: phẩm thi bình thơ, phẩm trà nếm trà.

(Động)
Thổi (nhạc khí).
◎Như: phẩm tiêu thổi sáo.
phẩm, như "phẩm chất" (vhn)

Nghĩa của 品 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǐn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: PHẨM
1. vật phẩm。物品。
商品。
thương phẩm; hàng hoá.
产品。
sản phẩm.
战利品。
chiến lợi phẩm.
2. đẳng cấp; phẩm cấp; thứ; hạng。等级;品级。
上品。
thượng phẩm.
下品。
hạ phẩm.
3. chủng loại; loại。种类。
品种。
chủng loại.
4. phẩm chất。品质。
人品。
nhân phẩm.
品德。
phẩm đức.
5. phân biệt tốt xấu; bình luận cao thấp。辨别好坏;品评。
这人究竟怎么样,你慢慢就品出来了。
người này cuối cùng là như thế nào, anh từ từ sẽ biết rõ thôi.
6. thổi。吹(管乐器,多指箫)。
品箫。
thổi tiêu.
品竹弹丝。
thổi sáo đánh đàn.
7. họ Phẩm。(Pǐn)姓。
Từ ghép:
品尝 ; 品德 ; 品第 ; 品格 ; 品红 ; 品级 ; 品节 ; 品蓝 ; 品类 ; 品绿 ; 品貌 ; 品名 ; 品目 ; 品评 ; 品题 ; 品头论足 ; 品位 ; 品味 ; 品行 ; 品性 ; 品月 ; 品藻 ; 品质 ; 品种

Chữ gần giống với 品:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Chữ gần giống 品

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 品 Tự hình chữ 品 Tự hình chữ 品 Tự hình chữ 品

Dịch phẩm sang tiếng Trung hiện đại:

颜料 《用来着色的物质, 种类很多, 以无机化合物为主, 如氧化铁、锌白等。》
物品 《东西(多指日常生活中应用的)。》
品级 《古代官吏的等级。》
品格 《品性; 品行。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phẩm

phẩm:phẩm chất
phẩm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phẩm Tìm thêm nội dung cho: phẩm