Cao su chống va đập cửa

Chữ 沪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沪, chiết tự chữ HỖ, HỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沪:

沪 hỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 沪

Chiết tự chữ hỗ, hộ bao gồm chữ 水 户 hoặc 氵 户 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沪 cấu thành từ 2 chữ: 水, 户
  • thuỷ, thủy
  • họ, hộ, hụ
  • 2. 沪 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 户
  • thuỷ, thủy
  • họ, hộ, hụ
  • hỗ [hỗ]

    U+6CAA, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 滬;
    Pinyin: hu4;
    Việt bính: wu6;

    hỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 沪

    Giản thể của chữ .
    hộ, như "hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải)" (gdhn)

    Nghĩa của 沪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (滬)
    [hù]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 7
    Hán Việt: HỖ, HỘ
    Thượng Hải (tên gọi khác của Thượng Hải, Trung Quốc.)。上海的别称。
    Từ ghép:
    沪剧

    Chữ gần giống với 沪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

    Dị thể chữ 沪

    , , ,

    Chữ gần giống 沪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沪 Tự hình chữ 沪 Tự hình chữ 沪 Tự hình chữ 沪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 沪

    hộ:hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải)
    沪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沪 Tìm thêm nội dung cho: 沪