Từ: 梯田 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梯田:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梯田 trong tiếng Trung hiện đại:

[tītián] ruộng bậc thang。沿着山坡开辟的一级一级的农田,形状像楼梯,边缘筑有田埂,防止水土流失。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梯

thang:thang gỗ
thê:lê thê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
梯田 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梯田 Tìm thêm nội dung cho: 梯田