Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 支脉 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhīmài] nhánh núi; nhánh của dãy núi。山脉的分支。
伏牛山是秦岭的支脉。
núi Phục Ngưu là nhánh của núi Tần Lĩnh.
伏牛山是秦岭的支脉。
núi Phục Ngưu là nhánh của núi Tần Lĩnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 支
| chi | 支: | chi ly |
| chia | 支: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chề | 支: | nặng chề chề |
| giê | 支: | Giê-su (tên Đức Jesus) |
| xài | 支: | ăn xài, tiêu xại; xơ xài |
| xê | 支: | xê dịch, xê ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉
| mạch | 脉: | mạch máu; mạch nguồn |

Tìm hình ảnh cho: 支脉 Tìm thêm nội dung cho: 支脉
