Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sên trong tiếng Việt:
["- d. 1.Cg. ốc sên. Loài ốc nhỏ ở cạn, hay bám vào cây cối và những chỗ có rêu ẩm. Chậm như sên. Chậm quá. Yếu như sên. Yếu lắm. 2.(đph). Con vắt."]Dịch sên sang tiếng Trung hiện đại:
蜗牛 《软体动物, 头部有两对触角, 腹面有扁平的脚, 壳略作扁圆形、球形或椭圆形, 黄褐色, 有螺旋纹。吃草本植物的表皮, 危害植物。有的地区叫水牛儿。》Nghĩa chữ nôm của chữ: sên
| sên | 﨡: | ốc sên |

Tìm hình ảnh cho: sên Tìm thêm nội dung cho: sên
