Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 国教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国教 trong tiếng Trung hiện đại:

[guójiào] quốc giáo (tôn giáo chính thống của một quốc gia)。某些国家明文规定的本国所信仰的正统宗教。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
国教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国教 Tìm thêm nội dung cho: 国教