Cao su chống va đập cửa

Chữ 睬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睬, chiết tự chữ THÁI, THẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睬:

睬 thải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 睬

Chiết tự chữ thái, thải bao gồm chữ 目 采 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睬 cấu thành từ 2 chữ: 目, 采
  • mục, mụt
  • thái, thải
  • thải [thải]

    U+776C, tổng 13 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cai3, jia3;
    Việt bính: coi2;

    thải

    Nghĩa Trung Việt của từ 睬

    (Động) Để ý đến, ngó ngàng.
    ◎Như: thu thải
    thăm hỏi.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thời Vân Trường tại trắc, Khổng Minh toàn nhiên bất thải , (Đệ tứ thập cửu hồi) Lúc đó Vân Trường ở bên, Khổng Minh không hề hỏi đến.

    (Động)
    Hiểu rõ.
    thái, như "thái (chú ý)" (gdhn)

    Nghĩa của 睬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (倸)
    [cǎi]
    Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 13
    Hán Việt: THÁI
    đáp; để ý; đáp lại; lý giải; hiểu。答理;理会。
    理睬
    để ý; quan tâm
    人家对你说话,你怎么能睬也不睬?
    người ta nói với anh, sao anh có thể chẳng để ý gì cả vậy?

    Chữ gần giống với 睬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,

    Chữ gần giống 睬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睬 Tự hình chữ 睬 Tự hình chữ 睬 Tự hình chữ 睬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 睬

    thái:thái (chú ý)
    睬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睬 Tìm thêm nội dung cho: 睬