Cao su chống va đập cửa
Chữ 睬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睬, chiết tự chữ THÁI, THẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睬:
睬
Pinyin: cai3, jia3;
Việt bính: coi2;
睬 thải
Nghĩa Trung Việt của từ 睬
(Động) Để ý đến, ngó ngàng.◎Như: thu thải 偢睬 thăm hỏi.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thời Vân Trường tại trắc, Khổng Minh toàn nhiên bất thải 時雲長在側, 孔明全然不睬 (Đệ tứ thập cửu hồi) Lúc đó Vân Trường ở bên, Khổng Minh không hề hỏi đến.
(Động) Hiểu rõ.
thái, như "thái (chú ý)" (gdhn)
Nghĩa của 睬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (倸)
[cǎi]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 13
Hán Việt: THÁI
đáp; để ý; đáp lại; lý giải; hiểu。答理;理会。
理睬
để ý; quan tâm
人家对你说话,你怎么能睬也不睬?
người ta nói với anh, sao anh có thể chẳng để ý gì cả vậy?
[cǎi]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 13
Hán Việt: THÁI
đáp; để ý; đáp lại; lý giải; hiểu。答理;理会。
理睬
để ý; quan tâm
人家对你说话,你怎么能睬也不睬?
người ta nói với anh, sao anh có thể chẳng để ý gì cả vậy?
Chữ gần giống với 睬:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睬
| thái | 睬: | thái (chú ý) |

Tìm hình ảnh cho: 睬 Tìm thêm nội dung cho: 睬
