Từ: 输液 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 输液:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 输液 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūyè] truyền dịch; tiếp nước biển; truyền nước biển。把葡萄糖溶液、生理盐水等用特殊的装置通过静脉血管输送到体内,以补充体液并纠正体内水分、电解质和酸碱平衡的紊乱而达到治疗的目的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 输

thâu:thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 液

dịch:dịch vị; dung dịch
giá:giá rét
输液 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 输液 Tìm thêm nội dung cho: 输液