Chữ 梯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梯, chiết tự chữ THÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梯:

梯 thê

Đây là các chữ cấu thành từ này: 梯

梯

Chiết tự chữ 梯

Chiết tự chữ thê bao gồm chữ 木 弟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

梯 cấu thành từ 2 chữ: 木, 弟
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 弟 dễ, đễ, đệ
  • thê [thê]

    U+68AF, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ti1, ti2;
    Việt bính: tai1;

    梯 thê

    Nghĩa Trung Việt của từ 梯

    (Danh) Cái thang.
    ◎Như: lâu thê 樓
    梯 thang lầu, trúc thê 竹梯 thang tre, điện thê 電梯 thang máy.

    (Tính)
    Có dạng như cái thang.
    ◎Như: thê điền 梯田 ruộng bậc thang.

    (Động)
    Trèo, leo.
    ◎Như: thê sơn hàng hải 梯山航海 trèo non vượt bể, ý nói đi đường xa xôi khó khăn cực khổ.
    thê, như "lê thê" (gdhn)

    Nghĩa của 梯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 11
    Hán Việt: THÊ
    1. cái thang; cây thang。便利人上下的用具或设备,常见的是梯子、楼梯。
    2. thang (thiết bị dùng như thang)。作用跟楼梯相似的设备。
    电梯
    thang điện; thang máy
    3. thang; bậc thang (hình giống cây thang)。形状像楼梯的。
    梯田
    ruộng bậc thang
    Từ ghép:
    梯队 ; 梯恩梯 ; 梯河 ; 梯级 ; 梯己 ; 梯田 ; 梯形 ; 梯子

    Chữ gần giống với 梯:

    㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

    Chữ gần giống 梯

    棩, 栫, 栶, 栵, 栴, 栳, 栲, 栱, 栰, 栯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 梯 Tự hình chữ 梯 Tự hình chữ 梯 Tự hình chữ 梯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 梯

    thang梯:thang gỗ
    thê梯:lê thê
    梯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 梯 Tìm thêm nội dung cho: 梯