Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 楼梯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楼梯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 楼梯 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóutī] thang gác。架设在楼房的两层之间供人上下的设备, 形状像台阶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楼

lâu:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梯

thang:thang gỗ
thê:lê thê
楼梯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 楼梯 Tìm thêm nội dung cho: 楼梯