Chữ 赔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赔, chiết tự chữ BỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赔:

赔 bồi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赔

Chiết tự chữ bồi bao gồm chữ 贝 咅 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赔 cấu thành từ 2 chữ: 贝, 咅
  • bối
  • bồi [bồi]

    U+8D54, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 賠;
    Pinyin: pei2;
    Việt bính: pui4;

    bồi

    Nghĩa Trung Việt của từ 赔

    Giản thể của chữ .
    bồi, như "bồi thường" (gdhn)

    Nghĩa của 赔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (賠)
    [péi]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 15
    Hán Việt: BỒI
    1. bồi thường; đền。赔偿。
    赔款。
    tiền bồi thường.
    这块玻璃是我碰破的,由我来赔。
    miếng kính này tôi đụng vỡ, để tôi bồi thường.
    赔礼。
    nhận lỗi; chịu lỗi.
    赔罪。
    nhận tội; chịu tội.
    2. lỗ vốn; thua lỗ; thâm hụt (vốn, tiền)。做买卖损失本钱(跟"赚"相对)。
    赔本。
    thâm hụt vốn.
    赔钱。
    thâm hụt tiền.
    年终结账,算算是赔是赚。
    cuối năm kết toán sổ sách tính xem lời hay lỗ.
    Từ ghép:
    赔本 ; 赔不是 ; 赔偿 ; 赔垫 ; 赔话 ; 赔款 ; 赔款 ; 赔了夫人又折兵 ; 赔累 ; 赔礼 ; 赔小心 ; 赔笑 ; 赔账 ; 赔罪

    Chữ gần giống với 赔:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 赔

    ,

    Chữ gần giống 赔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赔 Tự hình chữ 赔 Tự hình chữ 赔 Tự hình chữ 赔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赔

    bồi:bồi thường
    赔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赔 Tìm thêm nội dung cho: 赔