Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 赔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赔, chiết tự chữ BỒI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赔:
赔
Biến thể phồn thể: 賠;
Pinyin: pei2;
Việt bính: pui4;
赔 bồi
bồi, như "bồi thường" (gdhn)
Pinyin: pei2;
Việt bính: pui4;
赔 bồi
Nghĩa Trung Việt của từ 赔
Giản thể của chữ 賠.bồi, như "bồi thường" (gdhn)
Nghĩa của 赔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賠)
[péi]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 15
Hán Việt: BỒI
1. bồi thường; đền。赔偿。
赔款。
tiền bồi thường.
这块玻璃是我碰破的,由我来赔。
miếng kính này tôi đụng vỡ, để tôi bồi thường.
赔礼。
nhận lỗi; chịu lỗi.
赔罪。
nhận tội; chịu tội.
2. lỗ vốn; thua lỗ; thâm hụt (vốn, tiền)。做买卖损失本钱(跟"赚"相对)。
赔本。
thâm hụt vốn.
赔钱。
thâm hụt tiền.
年终结账,算算是赔是赚。
cuối năm kết toán sổ sách tính xem lời hay lỗ.
Từ ghép:
赔本 ; 赔不是 ; 赔偿 ; 赔垫 ; 赔话 ; 赔款 ; 赔款 ; 赔了夫人又折兵 ; 赔累 ; 赔礼 ; 赔小心 ; 赔笑 ; 赔账 ; 赔罪
[péi]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 15
Hán Việt: BỒI
1. bồi thường; đền。赔偿。
赔款。
tiền bồi thường.
这块玻璃是我碰破的,由我来赔。
miếng kính này tôi đụng vỡ, để tôi bồi thường.
赔礼。
nhận lỗi; chịu lỗi.
赔罪。
nhận tội; chịu tội.
2. lỗ vốn; thua lỗ; thâm hụt (vốn, tiền)。做买卖损失本钱(跟"赚"相对)。
赔本。
thâm hụt vốn.
赔钱。
thâm hụt tiền.
年终结账,算算是赔是赚。
cuối năm kết toán sổ sách tính xem lời hay lỗ.
Từ ghép:
赔本 ; 赔不是 ; 赔偿 ; 赔垫 ; 赔话 ; 赔款 ; 赔款 ; 赔了夫人又折兵 ; 赔累 ; 赔礼 ; 赔小心 ; 赔笑 ; 赔账 ; 赔罪
Dị thể chữ 赔
賠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赔
| bồi | 赔: | bồi thường |

Tìm hình ảnh cho: 赔 Tìm thêm nội dung cho: 赔
