Từ: 槁木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槁木:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 槁木 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎomù] cây khô; cành khô。枯槁的树干。
形如槁木
hình dáng như cây khô.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 槁

cau:cây cau
cảo:cảo mộc (khô héo)
gụ:gỗ gụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra
槁木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 槁木 Tìm thêm nội dung cho: 槁木