Từ: 重体旧事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重体旧事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重体旧事 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngtíjiùshì] nhắc lại; quay trở lại (vấn đề gì)。又重新谈起以往的事项或情景。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
重体旧事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重体旧事 Tìm thêm nội dung cho: 重体旧事