Chữ 擘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擘, chiết tự chữ BÀI, BỊCH, PHÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擘:

擘 phách, bịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擘

Chiết tự chữ bài, bịch, phách bao gồm chữ 辟 手 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

擘 cấu thành từ 2 chữ: 辟, 手
  • bích, phích, thí, thịch, tích, tịch, vếch
  • thủ
  • phách, bịch [phách, bịch]

    U+64D8, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo4, bai1, sou4;
    Việt bính: maak3
    1. [巨擘] cự phách;

    phách, bịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 擘

    (Danh) Ngón tay cái.

    (Danh)
    Tỉ dụ người tài giỏi, ưu tú đặc biệt.
    ◎Như: cự phách
    .

    (Động)
    Tách, bửa ra, xẻ ra.

    bài, như "bài (bẻ bằng ngón tay)" (gdhn)
    phách, như "phách (ngón tay cái)" (gdhn)

    Nghĩa của 擘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bò]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 17
    Hán Việt: PHÁCH

    ngón cái; phách。 大拇指。另见掰。
    巨擘。
    cự phách
    Từ ghép:
    擘画

    Chữ gần giống với 擘:

    , , ,

    Chữ gần giống 擘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擘 Tự hình chữ 擘 Tự hình chữ 擘 Tự hình chữ 擘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擘

    bài:bài (bẻ bằng ngón tay)
    phách:phách (ngón tay cái)
    擘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擘 Tìm thêm nội dung cho: 擘