Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tra có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ tra:
Pinyin: cha1, zha3;
Việt bính: caa1;
扠 tra, sa
Nghĩa Trung Việt của từ 扠
(Danh) Cái xiên để đâm cá, ba ba...◎Như: dĩ tra thứ nê trung bác thủ chi 以扠刺泥中搏取之 lấy xiên đâm cá trong bùn mà bắt.
(Động) Gắp, kẹp.
◎Như: tra thái 扠菜 gắp đồ ăn, tra ngư 扠魚 gắp cá.
(Động) Đánh, đấu bằng tay.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã bất tín đảo bất như nhĩ! Nhĩ cảm hòa ngã tra nhất tra ma? 我不信倒不如你! 你敢和我扠一扠麼 (Đệ nhị hồi) Ta chẳng tin lời mi nói đâu! Mi dám cùng ta ra đấu một trận chơi?
(Động) Bắt tréo tay, chắp tay.
(Động) Chống tay.
◎Như: tra yêu 扠腰 chống nạnh.Một âm là sa.
(Danh) Lượng từ: gang tay (khoảng cách giữa ngón cái và ngón trỏ, lúc bàn tay mở rộng).
◎Như: giá khối mộc bản hữu tam sa khoan 這塊木板有三扠寬 miếng gỗ này rộng ba gang tay.
(Động) Đo dài ngắn bằng gang tay.
◎Như: bả giá khối mộc bản sa nhất sa 把這塊木板扠一扠 lấy miếng gỗ này đo xem bằng mấy gang tay.
xoa, như "xoa bóp, xoa phấn" (vhn)
xoá, như "xoá đi, xoá bảng" (btcn)
Chữ gần giống với 扠:
㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,Tự hình:

Pinyin: ju1, cha2, zha3, zu1, jie1, bao1, xie2;
Việt bính: zeoi1;
苴 tư, trạ, tra
Nghĩa Trung Việt của từ 苴
(Danh) Thứ gai có hạt.◇Thi Kinh 詩經: Cửu nguyệt thúc tư 九月叔苴 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Tháng chín thu nhặt cây gai dầu.
(Danh) Đệm cỏ lót trong giày (thời xưa).
(Danh) Họ Tư.
(Tính) Thô, không kĩ.
(Động) Bọc, gói, bó.
◎Như: bao tư 苞苴 lễ vật gói tặng.Một âm là trạ.
(Danh) Thổ trạ 土苴 cỏ nhào với phân.Lại một âm nữa là tra.
(Danh) Thứ cỏ nổi trên mặt nước.
thư, như "thư (loại đay)" (gdhn)
tra, như "xem trạ" (gdhn)
Nghĩa của 苴 trong tiếng Trung hiện đại:
[jū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: THƯ
cây vừng。苴麻。
Từ ghép:
苴麻
Số nét: 11
Hán Việt: THƯ
cây vừng。苴麻。
Từ ghép:
苴麻
Chữ gần giống với 苴:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Pinyin: cha2, zha1;
Việt bính: caa4 zaa1
1. [調查] điều tra 2. [盤查] bàn tra 3. [檢查] kiểm tra;
查 tra
Nghĩa Trung Việt của từ 查
(Động) Tra xét.◎Như: tường tra 詳查 tra xét minh bạch.
◇Lão Xá 老舍: Lai trừu tra; nhân khẩu bất phù, khả đắc thụ phạt 來抽查; 人口不符, 可得受罰 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Lại tra xét; (nếu) số người trong nhà không đúng sẽ bị phạt.
(Động) Tìm tòi.
◎Như: tra tự điển 查字典, tra địa đồ 查地圖.
(Danh) Cái bè lớn.
§ Thông 槎.
◇Vương Gia 王嘉: Nghiêu đăng vị tam thập niên, hữu cự tra phù ư tây hải 堯登位三十年, 有巨查浮於西海 (Thập di kí 拾遺記, Đế Nghiêu 帝堯) Vua Nghiêu lên ngôi năm ba mươi, có bè lớn thả ở biển tây.
(Danh) Cây tra, quả dùng làm thuốc tiêu, gọi là sơn tra 山查.
tra, như "tra hỏi" (vhn)
già, như "già cả; già đời" (btcn)
Nghĩa của 查 trong tiếng Trung hiện đại:
[chá]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: TRA
1. kiểm tra; xét。检查。
追查 。
truy xét.
查 收。
kiểm nhận.
查 户口。
kiểm tra hộ khẩu.
查 卫生。
kiểm tra vệ sinh.
2. điều tra。调查。
查 访。
điều tra nghe ngóng.
查 勘。
điều tra hiện trường.
3. tra; tìm。翻检着看。
查 词典。
tra tự điển.
查 地图。
tìm trên bản đồ.
Ghi chú: 另见zhā。
Từ ghép:
查案 ; 查办 ; 查抄 ; 查处 ; 查点 ; 查对 ; 查尔斯顿 ; 查房 ; 查访 ; 查封 ; 查号台 ; 查获 ; 查禁 ; 查究 ; 查勘 ; 查看 ; 查考 ; 查扣 ; 查明 ; 查铺 ; 查讫 ; 查清 ; 查哨 ; 查实 ; 查收 ; 查私 ; 查问 ; 查无实据 ; 查询 ; 查验 ; 查夜 ; 查阅 ; 查账 ; 查找 ; 查照 ; 查证
Từ phồn thể: (査)
[zhā]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TRA
1. sơn tra (thực vật)。见〖山查〗。
2. họ Tra。姓。
Ghi chú: 另见chá
Số nét: 9
Hán Việt: TRA
1. kiểm tra; xét。检查。
追查 。
truy xét.
查 收。
kiểm nhận.
查 户口。
kiểm tra hộ khẩu.
查 卫生。
kiểm tra vệ sinh.
2. điều tra。调查。
查 访。
điều tra nghe ngóng.
查 勘。
điều tra hiện trường.
3. tra; tìm。翻检着看。
查 词典。
tra tự điển.
查 地图。
tìm trên bản đồ.
Ghi chú: 另见zhā。
Từ ghép:
查案 ; 查办 ; 查抄 ; 查处 ; 查点 ; 查对 ; 查尔斯顿 ; 查房 ; 查访 ; 查封 ; 查号台 ; 查获 ; 查禁 ; 查究 ; 查勘 ; 查看 ; 查考 ; 查扣 ; 查明 ; 查铺 ; 查讫 ; 查清 ; 查哨 ; 查实 ; 查收 ; 查私 ; 查问 ; 查无实据 ; 查询 ; 查验 ; 查夜 ; 查阅 ; 查账 ; 查找 ; 查照 ; 查证
Từ phồn thể: (査)
[zhā]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TRA
1. sơn tra (thực vật)。见〖山查〗。
2. họ Tra。姓。
Ghi chú: 另见chá
Chữ gần giống với 查:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 查
査,
Tự hình:

Pinyin: zha1, cha1;
Việt bính: caa1 caa4 zaa1;
喳 tra
Nghĩa Trung Việt của từ 喳
Xem chữ thích 嘁.tra, như "tra (tiếng chim kêu)" (gdhn)
Nghĩa của 喳 trong tiếng Trung hiện đại:
[chā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: TRA
thì thầm; thủ thỉ。小声说话的声音。
Từ ghép:
喳喳
[zhā]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TRA
1. dạ; vâng (tiếng trả lời của đầy tớ đối với người chủ)。旧时仆役对主人的应诺声。
2. ríu rít (từ tượng thanh)。象声词。
喜鹊喳 喳地叫。
chim khách kêu ríu rít.
Số nét: 12
Hán Việt: TRA
thì thầm; thủ thỉ。小声说话的声音。
Từ ghép:
喳喳
[zhā]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TRA
1. dạ; vâng (tiếng trả lời của đầy tớ đối với người chủ)。旧时仆役对主人的应诺声。
2. ríu rít (từ tượng thanh)。象声词。
喜鹊喳 喳地叫。
chim khách kêu ríu rít.
Chữ gần giống với 喳:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Pinyin: zha1;
Việt bính: zaa1 zaa2;
揸 tra
Nghĩa Trung Việt của từ 揸
(Động) Nặn, bóp, nhúm lấy.tra, như "tra (xoè ngón tay)" (gdhn)
Nghĩa của 揸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (摣)
[zhā]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: TRA
1. vê。用手指撮东西。
2. xoè tay; xoè ngón tay。把手指伸张开。
揸开五指。
xoè năm ngón tay
[zhā]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: TRA
1. vê。用手指撮东西。
2. xoè tay; xoè ngón tay。把手指伸张开。
揸开五指。
xoè năm ngón tay
Chữ gần giống với 揸:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Pinyin: zha1, ou4, wu1;
Việt bính: zaa1;
渣 tra
Nghĩa Trung Việt của từ 渣
(Danh) Bã.§ Chỉ phần còn lại sau khi bỏ hết phần chất lỏng.
◎Như: cam giá tra 甘蔗渣 bã mía.
(Danh) Mạt, vụn.
◎Như: can tra nhi 餅乾渣兒 vụn bánh khô.
(Danh) Cặn.
tra, như "tra (cặn lắng)" (gdhn)
Nghĩa của 渣 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhā]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: TRA
1. cặn; bã; cặn bã。(渣儿)渣滓1.。
油渣儿。
cặn dầu
豆腐渣
bã đậu phụ
2. mẩu vụn; mảnh vụn。碎屑。
面包儿渣
vụn bánh mì; mẩu vụn bánh mì
Từ ghép:
渣滓 ; 渣子
Số nét: 13
Hán Việt: TRA
1. cặn; bã; cặn bã。(渣儿)渣滓1.。
油渣儿。
cặn dầu
豆腐渣
bã đậu phụ
2. mẩu vụn; mảnh vụn。碎屑。
面包儿渣
vụn bánh mì; mẩu vụn bánh mì
Từ ghép:
渣滓 ; 渣子
Chữ gần giống với 渣:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Pinyin: zha1, cha2, cha1;
Việt bính: caa4 zaa1;
楂 tra
Nghĩa Trung Việt của từ 楂
(Danh) Cây tra.§ Cũng như tra 查.
(Danh) Cái bè.(Trạng thanh) Tra tra 楂楂 tiếng chim bồ các kêu.
tra, như "tra (tóc râu)" (gdhn)
Nghĩa của 楂 trong tiếng Trung hiện đại:
[chá]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: TRA
1. rễ tre (tóc, râu)。(楂 儿)短而硬的头发或胡子(多指剪落的、剪而未尽的或刚长出来的)。
2. gốc rạ。同"茬"。
Từ phồn thể: (樝)
[zhā]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TRA
sơn tra (thực vật)。山楂。
Số nét: 13
Hán Việt: TRA
1. rễ tre (tóc, râu)。(楂 儿)短而硬的头发或胡子(多指剪落的、剪而未尽的或刚长出来的)。
2. gốc rạ。同"茬"。
Từ phồn thể: (樝)
[zhā]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TRA
sơn tra (thực vật)。山楂。
Chữ gần giống với 楂:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Pinyin: cha2, cha1, zha1;
Việt bính: caa4;
槎 tra
Nghĩa Trung Việt của từ 槎
(Động) Chặt, đẽo.(Danh) Bè, phà.
§ Cũng như phu 桴.
◇Nguyễn Du 阮攸: Vạn sơn trung đoạn nhất tra bôn 萬山中斷一槎奔 (Minh Giang chu phát 明江舟發) Giữa muôn trùng núi, một chiếc bè lướt nhanh.
xay, như "cối xay" (vhn)
sậy, như "cây sậy" (btcn)
tra, như "tra (bè nổi)" (btcn)
Nghĩa của 槎 trong tiếng Trung hiện đại:
[chá]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: TRÀ
1. bè gỗ; bè。木筏。
乘槎 。
ngồi bè
浮槎
。 cái bè gỗ.
2. gốc rạ。同"茬" 。
Số nét: 14
Hán Việt: TRÀ
1. bè gỗ; bè。木筏。
乘槎 。
ngồi bè
浮槎
。 cái bè gỗ.
2. gốc rạ。同"茬" 。
Dị thể chữ 槎
楂,
Tự hình:

Pinyin: cha2, zha1, zha3, cha1;
Việt bính: caa4 zaa1;
碴 tra
Nghĩa Trung Việt của từ 碴
(Động) Bị sầy, xước, rạch (vì thủy tinh, mảnh sứ cứa phải).◎Như: bị pha li toái phiến tra phá thủ liễu 被玻璃碎片碴破手了 bị miểng thủy tinh rạch xước tay rồi.
(Danh) Tra nhi 碴兒: (1) Mảnh vụn.
◎Như: pha li tra nhi 玻璃碴兒 mảnh thủy tinh. (2) Chuyện xích mích.
◎Như: ngã hòa tha hữu tra nhi 我和他有碴兒 tôi với nó có chuyện xích mích. (3) Chuyện, việc.
◎Như: đề khởi na kiện tra nhi, chúng nhân tiện tranh luận bất hưu 提起那件碴兒, 眾人便爭論不休 đưa ra sự vụ đó, mọi người liền tranh luận không thôi. (4) Tình trạng, tình thế.
◎Như: na cá tra nhi lai đích bất thiện 那個碴兒來的不善 tình trạng này không ổn rồi. (5) Râu lún phún (râu ngắn còn lại sau khi cạo hoặc vừa mới mọc lại).
◎Như: hồ tử tra nhi 鬍子碴兒 râu lún phún.
tra, như "tra (giẫm mảnh sành)" (gdhn)
Nghĩa của 碴 trong tiếng Trung hiện đại:
[chā]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 14
Hán Việt: TRA
râu ria xồm xoàm。形容满脸胡子未加修饰。见〖胡子拉碴〗。
[chá]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: TRA
mảnh vỡ (làm sước da thịt)。碎片碰破(皮肉)。
Ghi chú: 另见chā。
Từ ghép:
碴儿
Số nét: 14
Hán Việt: TRA
râu ria xồm xoàm。形容满脸胡子未加修饰。见〖胡子拉碴〗。
[chá]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: TRA
mảnh vỡ (làm sước da thịt)。碎片碰破(皮肉)。
Ghi chú: 另见chā。
Từ ghép:
碴儿
Chữ gần giống với 碴:
䃈, 䃉, 䃊, 䃋, 䃌, 䃍, 䃎, 䃏, 碞, 碟, 碡, 碣, 碥, 碧, 碨, 碩, 碪, 碬, 碭, 碮, 碯, 碱, 碳, 碴, 碶, 碸, 磁, 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,Tự hình:

Pinyin: zha1;
Việt bính: zaa1;
樝 tra
Nghĩa Trung Việt của từ 樝
(Danh) Tra tử 樝子 cây tra, quả chua, ăn được.§ Còn gọi là mộc đào 木桃.
tra, như "tra (mấy loại cây)" (gdhn)
Chữ gần giống với 樝:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Tự hình:

Pinyin: zha1;
Việt bính: zaa1;
皻 tra
Nghĩa Trung Việt của từ 皻
(Danh) Nốt đỏ nổi trên mặt hoặc trên mũi..Tự hình:

Pinyin: zha1;
Việt bính: zaa1;
齇 tra
Nghĩa Trung Việt của từ 齇
(Danh) Nốt đỏ nổi trên mũi.Nghĩa của 齇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (皻、齄)
[zhā]
Bộ: 鼻 - Tỵ
Số nét: 28
Hán Việt: CHA
mụn; mụt; nhọt; mụn đỏ (trên mũi)。鼻子上的红斑,就是酒渣鼻的渣。
[zhā]
Bộ: 鼻 - Tỵ
Số nét: 28
Hán Việt: CHA
mụn; mụt; nhọt; mụn đỏ (trên mũi)。鼻子上的红斑,就是酒渣鼻的渣。
Tự hình:

Dịch tra sang tiếng Trung hiện đại:
查; 查究; 查察; 查问 《翻检着看。》tra tự điển.查词典。
垞 《小土山。多用于人名。》
放入; 置入; 纳入; 倒入; 套上 《进入。》
播; 撒 《播种。》
楂树 《植物名。蔷薇科苹果属, 落叶乔木。产于我国南部及台湾全岛海拔七百至二千三百公尺的林中。嫩枝具刺, 有软毛。冬芽茶褐色, 无毛。叶互生, 长椭圆形。伞房花序; 果实球形, 熟时黄红色, 多浸渍而 后食用。》
Tra
吒 《用于神话中人名, 如金吒、木吒等。》
奓 《奓山、小奓湖, 都在湖北。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tra
| tra | 𠭯: | tra (xoè ngón tay) |
| tra | 喳: | tra (tiếng chim kêu) |
| tra | 挓: | tra (xoè bàn tay) |
| tra | 揸: | tra (xoè ngón tay) |
| tra | 𢲽: | tra (xoè ngón tay) |
| tra | 查: | tra hỏi |
| tra | 楂: | tra (tóc râu) |
| tra | 樝: | tra (mấy loại cây) |
| tra | 槎: | tra (bè nổi) |
| tra | 𣙁: | tra (mấy loại cây) |
| tra | 渣: | tra (cặn lắng) |
| tra | 砟: | tra (từ để gọi các cục nhỏ) |
| tra | 碴: | tra (giẫm mảnh sành) |
| tra | 苴: | xem trạ |
| tra | 茬: | tra (gốc lúa còn sau gặt) |
| tra | 蹅: | tra (giẫm đạp lên) |
| tra | 餷: | tra (nấu, quấy) |
| tra | 馇: | tra (nấu, quấy) |
| tra | : | tra (cá da trơn) |

Tìm hình ảnh cho: tra Tìm thêm nội dung cho: tra
