Từ: tra có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ tra:

扠 tra, sa苴 tư, trạ, tra查 tra喳 tra揸 tra渣 tra楂 tra槎 tra碴 tra樝 tra皻 tra齇 tra

Đây là các chữ cấu thành từ này: tra

tra, sa [tra, sa]

U+6260, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cha1, zha3;
Việt bính: caa1;

tra, sa

Nghĩa Trung Việt của từ 扠

(Danh) Cái xiên để đâm cá, ba ba...
◎Như: dĩ tra thứ nê trung bác thủ chi
lấy xiên đâm cá trong bùn mà bắt.

(Động)
Gắp, kẹp.
◎Như: tra thái gắp đồ ăn, tra ngư gắp cá.

(Động)
Đánh, đấu bằng tay.
◇Thủy hử truyện : Ngã bất tín đảo bất như nhĩ! Nhĩ cảm hòa ngã tra nhất tra ma? ! (Đệ nhị hồi) Ta chẳng tin lời mi nói đâu! Mi dám cùng ta ra đấu một trận chơi?

(Động)
Bắt tréo tay, chắp tay.

(Động)
Chống tay.
◎Như: tra yêu chống nạnh.Một âm là sa.

(Danh)
Lượng từ: gang tay (khoảng cách giữa ngón cái và ngón trỏ, lúc bàn tay mở rộng).
◎Như: giá khối mộc bản hữu tam sa khoan miếng gỗ này rộng ba gang tay.

(Động)
Đo dài ngắn bằng gang tay.
◎Như: bả giá khối mộc bản sa nhất sa lấy miếng gỗ này đo xem bằng mấy gang tay.

xoa, như "xoa bóp, xoa phấn" (vhn)
xoá, như "xoá đi, xoá bảng" (btcn)

Chữ gần giống với 扠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

Chữ gần giống 扠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扠 Tự hình chữ 扠 Tự hình chữ 扠 Tự hình chữ 扠

tư, trạ, tra [tư, trạ, tra]

U+82F4, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju1, cha2, zha3, zu1, jie1, bao1, xie2;
Việt bính: zeoi1;

tư, trạ, tra

Nghĩa Trung Việt của từ 苴

(Danh) Thứ gai có hạt.
◇Thi Kinh
: Cửu nguyệt thúc tư (Bân phong , Thất nguyệt ) Tháng chín thu nhặt cây gai dầu.

(Danh)
Đệm cỏ lót trong giày (thời xưa).

(Danh)
Họ .

(Tính)
Thô, không kĩ.

(Động)
Bọc, gói, bó.
◎Như: bao tư lễ vật gói tặng.Một âm là trạ.

(Danh)
Thổ trạ cỏ nhào với phân.Lại một âm nữa là tra.

(Danh)
Thứ cỏ nổi trên mặt nước.

thư, như "thư (loại đay)" (gdhn)
tra, như "xem trạ" (gdhn)

Nghĩa của 苴 trong tiếng Trung hiện đại:

[jū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: THƯ
cây vừng。苴麻。
Từ ghép:
苴麻

Chữ gần giống với 苴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 苴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苴 Tự hình chữ 苴 Tự hình chữ 苴 Tự hình chữ 苴

tra [tra]

U+67E5, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: cha2, zha1;
Việt bính: caa4 zaa1
1. [調查] điều tra 2. [盤查] bàn tra 3. [檢查] kiểm tra;

tra

Nghĩa Trung Việt của từ 查

(Động) Tra xét.
◎Như: tường tra
tra xét minh bạch.
◇Lão Xá : Lai trừu tra; nhân khẩu bất phù, khả đắc thụ phạt ; , (Tứ thế đồng đường , Nhị bát ) Lại tra xét; (nếu) số người trong nhà không đúng sẽ bị phạt.

(Động)
Tìm tòi.
◎Như: tra tự điển , tra địa đồ .

(Danh)
Cái bè lớn.
§ Thông .
◇Vương Gia : Nghiêu đăng vị tam thập niên, hữu cự tra phù ư tây hải , 西 (Thập di kí , Đế Nghiêu ) Vua Nghiêu lên ngôi năm ba mươi, có bè lớn thả ở biển tây.

(Danh)
Cây tra, quả dùng làm thuốc tiêu, gọi là sơn tra .

tra, như "tra hỏi" (vhn)
già, như "già cả; già đời" (btcn)

Nghĩa của 查 trong tiếng Trung hiện đại:

[chá]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: TRA
1. kiểm tra; xét。检查。
追查 。
truy xét.
查 收。
kiểm nhận.
查 户口。
kiểm tra hộ khẩu.
查 卫生。
kiểm tra vệ sinh.
2. điều tra。调查。
查 访。
điều tra nghe ngóng.
查 勘。
điều tra hiện trường.
3. tra; tìm。翻检着看。
查 词典。
tra tự điển.
查 地图。
tìm trên bản đồ.
Ghi chú: 另见zhā。
Từ ghép:
查案 ; 查办 ; 查抄 ; 查处 ; 查点 ; 查对 ; 查尔斯顿 ; 查房 ; 查访 ; 查封 ; 查号台 ; 查获 ; 查禁 ; 查究 ; 查勘 ; 查看 ; 查考 ; 查扣 ; 查明 ; 查铺 ; 查讫 ; 查清 ; 查哨 ; 查实 ; 查收 ; 查私 ; 查问 ; 查无实据 ; 查询 ; 查验 ; 查夜 ; 查阅 ; 查账 ; 查找 ; 查照 ; 查证
Từ phồn thể: (査)
[zhā]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TRA
1. sơn tra (thực vật)。见〖山查〗。
2. họ Tra。姓。
Ghi chú: 另见chá

Chữ gần giống với 查:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Dị thể chữ 查

,

Chữ gần giống 查

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 查 Tự hình chữ 查 Tự hình chữ 查 Tự hình chữ 查

tra [tra]

U+55B3, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zha1, cha1;
Việt bính: caa1 caa4 zaa1;

tra

Nghĩa Trung Việt của từ 喳

Xem chữ thích .
tra, như "tra (tiếng chim kêu)" (gdhn)

Nghĩa của 喳 trong tiếng Trung hiện đại:

[chā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: TRA
thì thầm; thủ thỉ。小声说话的声音。
Từ ghép:
喳喳
[zhā]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TRA
1. dạ; vâng (tiếng trả lời của đầy tớ đối với người chủ)。旧时仆役对主人的应诺声。
2. ríu rít (từ tượng thanh)。象声词。
喜鹊喳 喳地叫。
chim khách kêu ríu rít.

Chữ gần giống với 喳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Chữ gần giống 喳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 喳 Tự hình chữ 喳 Tự hình chữ 喳 Tự hình chữ 喳

tra [tra]

U+63F8, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zha1;
Việt bính: zaa1 zaa2;

tra

Nghĩa Trung Việt của từ 揸

(Động) Nặn, bóp, nhúm lấy.
tra, như "tra (xoè ngón tay)" (gdhn)

Nghĩa của 揸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (摣)
[zhā]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: TRA
1. vê。用手指撮东西。
2. xoè tay; xoè ngón tay。把手指伸张开。
揸开五指。
xoè năm ngón tay

Chữ gần giống với 揸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Dị thể chữ 揸

, ,

Chữ gần giống 揸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揸 Tự hình chữ 揸 Tự hình chữ 揸 Tự hình chữ 揸

tra [tra]

U+6E23, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zha1, ou4, wu1;
Việt bính: zaa1;

tra

Nghĩa Trung Việt của từ 渣

(Danh) Bã.
§ Chỉ phần còn lại sau khi bỏ hết phần chất lỏng.
◎Như: cam giá tra
bã mía.

(Danh)
Mạt, vụn.
◎Như: can tra nhi vụn bánh khô.

(Danh)
Cặn.
tra, như "tra (cặn lắng)" (gdhn)

Nghĩa của 渣 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhā]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: TRA
1. cặn; bã; cặn bã。(渣儿)渣滓1.。
油渣儿。
cặn dầu
豆腐渣
bã đậu phụ
2. mẩu vụn; mảnh vụn。碎屑。
面包儿渣
vụn bánh mì; mẩu vụn bánh mì
Từ ghép:
渣滓 ; 渣子

Chữ gần giống với 渣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 渣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 渣 Tự hình chữ 渣 Tự hình chữ 渣 Tự hình chữ 渣

tra [tra]

U+6942, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zha1, cha2, cha1;
Việt bính: caa4 zaa1;

tra

Nghĩa Trung Việt của từ 楂

(Danh) Cây tra.
§ Cũng như tra
.

(Danh)
Cái bè.(Trạng thanh) Tra tra tiếng chim bồ các kêu.
tra, như "tra (tóc râu)" (gdhn)

Nghĩa của 楂 trong tiếng Trung hiện đại:

[chá]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: TRA
1. rễ tre (tóc, râu)。(楂 儿)短而硬的头发或胡子(多指剪落的、剪而未尽的或刚长出来的)。
2. gốc rạ。同"茬"。
Từ phồn thể: (樝)
[zhā]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TRA
sơn tra (thực vật)。山楂。

Chữ gần giống với 楂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Dị thể chữ 楂

, ,

Chữ gần giống 楂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 楂 Tự hình chữ 楂 Tự hình chữ 楂 Tự hình chữ 楂

tra [tra]

U+69CE, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cha2, cha1, zha1;
Việt bính: caa4;

tra

Nghĩa Trung Việt của từ 槎

(Động) Chặt, đẽo.

(Danh)
Bè, phà.
§ Cũng như phu
.
◇Nguyễn Du : Vạn sơn trung đoạn nhất tra bôn (Minh Giang chu phát ) Giữa muôn trùng núi, một chiếc bè lướt nhanh.

xay, như "cối xay" (vhn)
sậy, như "cây sậy" (btcn)
tra, như "tra (bè nổi)" (btcn)

Nghĩa của 槎 trong tiếng Trung hiện đại:

[chá]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: TRÀ
1. bè gỗ; bè。木筏。
乘槎 。
ngồi bè
浮槎
。 cái bè gỗ.
2. gốc rạ。同"茬" 。

Chữ gần giống với 槎:

, , , , , ,

Dị thể chữ 槎

,

Chữ gần giống 槎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 槎 Tự hình chữ 槎 Tự hình chữ 槎 Tự hình chữ 槎

tra [tra]

U+78B4, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cha2, zha1, zha3, cha1;
Việt bính: caa4 zaa1;

tra

Nghĩa Trung Việt của từ 碴

(Động) Bị sầy, xước, rạch (vì thủy tinh, mảnh sứ cứa phải).
◎Như: bị pha li toái phiến tra phá thủ liễu
bị miểng thủy tinh rạch xước tay rồi.

(Danh)
Tra nhi : (1) Mảnh vụn.
◎Như: pha li tra nhi mảnh thủy tinh. (2) Chuyện xích mích.
◎Như: ngã hòa tha hữu tra nhi tôi với nó có chuyện xích mích. (3) Chuyện, việc.
◎Như: đề khởi na kiện tra nhi, chúng nhân tiện tranh luận bất hưu , 便 đưa ra sự vụ đó, mọi người liền tranh luận không thôi. (4) Tình trạng, tình thế.
◎Như: na cá tra nhi lai đích bất thiện tình trạng này không ổn rồi. (5) Râu lún phún (râu ngắn còn lại sau khi cạo hoặc vừa mới mọc lại).
◎Như: hồ tử tra nhi râu lún phún.
tra, như "tra (giẫm mảnh sành)" (gdhn)

Nghĩa của 碴 trong tiếng Trung hiện đại:

[chā]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 14
Hán Việt: TRA
râu ria xồm xoàm。形容满脸胡子未加修饰。见〖胡子拉碴〗。
[chá]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: TRA
mảnh vỡ (làm sước da thịt)。碎片碰破(皮肉)。
Ghi chú: 另见chā。
Từ ghép:
碴儿

Chữ gần giống với 碴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,

Chữ gần giống 碴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 碴 Tự hình chữ 碴 Tự hình chữ 碴 Tự hình chữ 碴

tra [tra]

U+6A1D, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zha1;
Việt bính: zaa1;

tra

Nghĩa Trung Việt của từ 樝

(Danh) Tra tử cây tra, quả chua, ăn được.
§ Còn gọi là mộc đào .
tra, như "tra (mấy loại cây)" (gdhn)

Chữ gần giống với 樝:

, 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

Chữ gần giống 樝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 樝 Tự hình chữ 樝 Tự hình chữ 樝 Tự hình chữ 樝

tra [tra]

U+76BB, tổng 16 nét, bộ Bì 皮
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zha1;
Việt bính: zaa1;

tra

Nghĩa Trung Việt của từ 皻

(Danh) Nốt đỏ nổi trên mặt hoặc trên mũi..

Chữ gần giống với 皻:

, ,

Chữ gần giống 皻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皻 Tự hình chữ 皻 Tự hình chữ 皻 Tự hình chữ 皻

tra [tra]

U+9F47, tổng 25 nét, bộ Tỵ 鼻
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zha1;
Việt bính: zaa1;

tra

Nghĩa Trung Việt của từ 齇

(Danh) Nốt đỏ nổi trên mũi.

Nghĩa của 齇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (皻、齄)
[zhā]
Bộ: 鼻 - Tỵ
Số nét: 28
Hán Việt: CHA
mụn; mụt; nhọt; mụn đỏ (trên mũi)。鼻子上的红斑,就是酒渣鼻的渣。

Chữ gần giống với 齇:

, 𪖺,

Chữ gần giống 齇

, 鼿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齇 Tự hình chữ 齇 Tự hình chữ 齇 Tự hình chữ 齇

Dịch tra sang tiếng Trung hiện đại:

查; 查究; 查察; 查问 《翻检着看。》tra tự điển.
查词典。
《小土山。多用于人名。》
放入; 置入; 纳入; 倒入; 套上 《进入。》
播; 撒 《播种。》
楂树 《植物名。蔷薇科苹果属, 落叶乔木。产于我国南部及台湾全岛海拔七百至二千三百公尺的林中。嫩枝具刺, 有软毛。冬芽茶褐色, 无毛。叶互生, 长椭圆形。伞房花序; 果实球形, 熟时黄红色, 多浸渍而 后食用。》
Tra
《用于神话中人名, 如金吒、木吒等。》
《奓山、小奓湖, 都在湖北。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tra

tra𠭯:tra (xoè ngón tay)
tra:tra (tiếng chim kêu)
tra:tra (xoè bàn tay)
tra:tra (xoè ngón tay)
tra𢲽:tra (xoè ngón tay)
tra:tra hỏi
tra:tra (tóc râu)
tra:tra (mấy loại cây)
tra:tra (bè nổi)
tra𣙁:tra (mấy loại cây)
tra:tra (cặn lắng)
tra:tra (từ để gọi các cục nhỏ)
tra:tra (giẫm mảnh sành)
tra:xem trạ
tra:tra (gốc lúa còn sau gặt)
tra:tra (giẫm đạp lên)
tra:tra (nấu, quấy)
tra:tra (nấu, quấy)
tra󰙲:tra (cá da trơn)
tra tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tra Tìm thêm nội dung cho: tra