Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 槁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槁, chiết tự chữ CAU, CẢO, GỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槁:

槁 cảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 槁

Chiết tự chữ cau, cảo, gụ bao gồm chữ 木 高 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

槁 cấu thành từ 2 chữ: 木, 高
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cao, sào
  • cảo [cảo]

    U+69C1, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gao3, kao4, gao1;
    Việt bính: gou2;

    cảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 槁

    (Tính) Khô, gầy.
    ◎Như: khô cảo
    khô héo, cảo mộc tử hôi gỗ khô tro tàn (lạnh lùng, vô tình).
    ◇Trang Tử : Hà kí hồ? Hình cố khả sử như cảo mộc, nhi tâm cố khả sử như tử hôi hồ? ? 使, 使? (Tề vật luận ) Sao vậy? Hình lại có thể khiến như gỗ khô, lòng lại có thể khiến như tro nguội?

    (Danh)
    Gỗ khô.

    cau, như "cây cau" (vhn)
    gụ, như "gỗ gụ" (btcn)
    cảo, như "cảo mộc (khô héo)" (gdhn)

    Nghĩa của 槁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (稾)
    [gǎo]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 14
    Hán Việt: CẢO
    khô; khô héo; tàn úa; héo。干枯。
    枯槁
    khô héo
    Từ ghép:
    槁木 ; 槁木死灰

    Chữ gần giống với 槁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

    Chữ gần giống 槁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 槁 Tự hình chữ 槁 Tự hình chữ 槁 Tự hình chữ 槁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 槁

    cau:cây cau
    cảo:cảo mộc (khô héo)
    gụ:gỗ gụ
    槁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 槁 Tìm thêm nội dung cho: 槁