Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 槁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槁, chiết tự chữ CAU, CẢO, GỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槁:
槁
Pinyin: gao3, kao4, gao1;
Việt bính: gou2;
槁 cảo
Nghĩa Trung Việt của từ 槁
(Tính) Khô, gầy.◎Như: khô cảo 枯槁 khô héo, cảo mộc tử hôi 槁木死灰 gỗ khô tro tàn (lạnh lùng, vô tình).
◇Trang Tử 莊子: Hà kí hồ? Hình cố khả sử như cảo mộc, nhi tâm cố khả sử như tử hôi hồ? 何居乎? 形固可使如槁木, 而心固可使如死灰乎? (Tề vật luận 齊物論) Sao vậy? Hình lại có thể khiến như gỗ khô, lòng lại có thể khiến như tro nguội?
(Danh) Gỗ khô.
cau, như "cây cau" (vhn)
gụ, như "gỗ gụ" (btcn)
cảo, như "cảo mộc (khô héo)" (gdhn)
Nghĩa của 槁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (稾)
[gǎo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: CẢO
khô; khô héo; tàn úa; héo。干枯。
枯槁
khô héo
Từ ghép:
槁木 ; 槁木死灰
[gǎo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: CẢO
khô; khô héo; tàn úa; héo。干枯。
枯槁
khô héo
Từ ghép:
槁木 ; 槁木死灰
Chữ gần giống với 槁:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 槁
| cau | 槁: | cây cau |
| cảo | 槁: | cảo mộc (khô héo) |
| gụ | 槁: | gỗ gụ |

Tìm hình ảnh cho: 槁 Tìm thêm nội dung cho: 槁
