Từ: 歆慕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歆慕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歆慕 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnmù] ngưỡng mộ; hâm mộ。羡慕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歆

ham:ham chuộng, ham mê
hom:xương hom (xương sườn)
hum:sưng hum húp
hâm:hâm hấp; hâm mộ
hôm:chiều hôm, đầu hôm, hôm qua, sớm hôm
hăm:bị hăm
hổm:ngồi chồm hổm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慕

mồ:mồ côi
mộ:hâm mộ
歆慕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歆慕 Tìm thêm nội dung cho: 歆慕