Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 季刊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 季刊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 季刊 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìkān] tập san quý; tập san ba tháng một kỳ。每季出版一次的刊物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 季

cuối:cuối cùng
quí:đậu tứ quí
quỳ:quỳ luỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊

khan:khan (xem San)
san:nguyệt san, san bằng
季刊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 季刊 Tìm thêm nội dung cho: 季刊