Từ: 运动健将 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 运动健将:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 运动健将 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùndòngjiànjiàng] kiện tướng thể dục thể thao。中国对符合技术等级标准的运动员授予的最高称号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 健

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom

Nghĩa chữ nôm của chữ: 将

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ
运动健将 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 运动健将 Tìm thêm nội dung cho: 运动健将