Từ: 探察 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探察:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 探察 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànchá] xem xét; thám thính trinh sát。探听侦察;察看。
探察地形
xem xét địa hình
探察敌人的行踪
thám thính trinh sát hành tung quân địch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát:sát hạch
xét:xét hỏi, xét nét, xét án
探察 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 探察 Tìm thêm nội dung cho: 探察