Từ: 袍澤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袍澤:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 袍 • 澤

bào trạch
Áo dài và áo lót. Chỉ tình bạn bè thắm thiết.

Nghĩa của 袍泽 trong tiếng Trung hiện đại:

[páozé] đồng đội; đồng chí (trong quân đội)。《诗经·秦风·无衣》:"岂曰无衣?"与子同袍。王于兴师,修我矛戟,与子同仇。岂曰无衣?与子同泽。王于兴师,修我矛戟,与子偕作。"这首诗讲兵士出征的故事,"袍"和"泽"都是古代的衣服名称,后来称军队中的同事叫袍泽。
袍泽之谊。
tình đồng đội.
袍泽故旧。
bạn thân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袍

bào袍:áo bào
bâu袍:bâu áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 澤

chích澤:bắt cá ở chích (bắt cá ở ao đầm)
rạch澤:kênh rạch
trạch澤:hồ trạch (ao , hồ)
袍澤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 袍澤 Tìm thêm nội dung cho: 袍澤