bào trạch
Áo dài và áo lót. Chỉ tình bạn bè thắm thiết.
Nghĩa của 袍泽 trong tiếng Trung hiện đại:
[páozé] đồng đội; đồng chí (trong quân đội)。《诗经·秦风·无衣》:"岂曰无衣?"与子同袍。王于兴师,修我矛戟,与子同仇。岂曰无衣?与子同泽。王于兴师,修我矛戟,与子偕作。"这首诗讲兵士出征的故事,"袍"和"泽"都是古代的衣服名称,后来称军队中的同事叫袍泽。
袍泽之谊。
tình đồng đội.
袍泽故旧。
bạn thân.
袍泽之谊。
tình đồng đội.
袍泽故旧。
bạn thân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 袍
| bào | 袍: | áo bào |
| bâu | 袍: | bâu áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 澤
| chích | 澤: | bắt cá ở chích (bắt cá ở ao đầm) |
| rạch | 澤: | kênh rạch |
| trạch | 澤: | hồ trạch (ao , hồ) |

Tìm hình ảnh cho: 袍澤 Tìm thêm nội dung cho: 袍澤
