Từ: 分擔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分擔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân đảm
Chia ra cho mọi người cùng gánh vác. ☆Tương tự:
phân quản
管. ★Tương phản:
tổng lãm
攬.
◎Như:
phân đảm công tác
作.Chia sẻ, vì người khác chịu đựng phần nào.
◇Ba Kim 金:
Tha bất cận phân đảm liễu ngã đích thống khổ, hoàn cấp liễu ngã bất thiểu đích an ủy hòa cổ lệ
苦, 勵 (Tùy tưởng lục 錄, Hoài niệm Tiêu San 珊) Bà đã chia sẻ cùng tôi bao nhiêu thống khổ, cũng như cho tôi rất nhiều an ủi và khích lệ.

Nghĩa của 分担 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēndān] chia sẻ; gánh vác một phần; chịu một phần。担负一部分。
分担任务
chia sẻ nhiệm vụ
分担责任
chia sẻ trách nhiệm.
分担工作
gánh một phần công việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擔

tạ:một tạ
đâm:đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi
đảm:đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm
分擔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分擔 Tìm thêm nội dung cho: 分擔