Từ: lãnh giáo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lãnh giáo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lãnh • giáo

Dịch lãnh giáo sang tiếng Trung hiện đại:

lĩnh giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: lãnh

lãnh冷:lãnh (lạnh lẽo)
lãnh囹:lãnh cung
lãnh岭:ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)
lãnh嶺:ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)
lãnh紷:quần lãnh
lãnh聆:lãnh giáo (lắng nghe lời chỉ giáo)
lãnh領:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lãnh领:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: giáo

giáo敎:giáo giở (lật lọng)
giáo教:thỉnh giáo
giáo槊:gươm giáo, giáo mác
giáo𪳞: 
giáo眇:giáo giác (nhớn nhác)
giáo窖:địa giáo (hầm ở trong nhà)
giáo酵:giáo giác (nhớn nhác)
giáo鉸:gươm giáo, giáo mác
giáo𨬊:gươm giáo, giáo mác

Gới ý 15 câu đối có chữ lãnh:

禪房冷靜三更月,文室虛明牛夜燈

Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng

Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng

北苑花飛寒繐帳,西窗月落冷深閨

Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

青信來王母歸時環珮冷,玉簫聲斷秦娥去後鳳樓空

Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

青氈席冷思模範,絳帳庭空憶管絃

Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

雁陣霜寒悲折翼,鴻原露冷痛孤飛

Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

鶴馭瑤臺秋月冷,鵑啼玉砌隴雲飛

Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi

Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay

寶婺雲迷粧閣冷,萱花霜萎繡幃寒

Bảo vụ vân mê trang các lãnh,Huyên hoa sương uỷ tú vi làn

Sao quí mây mờ trang các lạnh,Hoa huyên sương giá dệt màn hàn

lãnh giáo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lãnh giáo Tìm thêm nội dung cho: lãnh giáo