Chữ 歆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歆, chiết tự chữ HAM, HOM, HUM, HÂM, HÔM, HĂM, HỔM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歆:

歆 hâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 歆

Chiết tự chữ ham, hom, hum, hâm, hôm, hăm, hổm bao gồm chữ 音 欠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

歆 cấu thành từ 2 chữ: 音, 欠
  • âm, ơm, ậm
  • khiếm
  • hâm [hâm]

    U+6B46, tổng 13 nét, bộ Khiếm 欠
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xin1, ya4;
    Việt bính: jam1;

    hâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 歆

    (Động) Hưởng, khi được cúng tế quỷ thần hưởng lấy hơi gọi là hâm.
    ◇Lí Hạ
    : Hô tinh triệu quỷ hâm bôi bàn (Thần Huyền ) Gọi yêu tinh, kêu ma quỷ về hưởng thức ăn thức uống trong chén trên mâm.

    (Động)
    Cảm động, rung động.
    ◎Như: hâm động nhất thời làm rung động cả một thời.

    (Động)
    Phục tòng, vui mà tuân theo.
    ◇Quốc ngữ : Dân hâm nhi đức chi (Chu ngữ hạ ) Dân vui lòng phục tòng mà đức được thi hành.

    (Động)
    Hâm mộ.
    ◇Thi Kinh : Vô nhiên hâm tiện (Đại nhã , Hoàng hĩ ) Chớ mà ham thích như thế.

    hâm, như "hâm hấp; hâm mộ" (vhn)
    ham, như "ham chuộng, ham mê" (gdhn)
    hăm, như "bị hăm" (gdhn)
    hom, như "xương hom (xương sườn)" (gdhn)
    hôm, như "chiều hôm, đầu hôm, hôm qua, sớm hôm" (gdhn)
    hổm, như "ngồi chồm hổm" (gdhn)
    hum, như "sưng hum húp" (gdhn)

    Nghĩa của 歆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xīn]Bộ: 欠 - Khiếm
    Số nét: 13
    Hán Việt: HÂM
    ngưỡng mộ; hâm mộ。羡慕。
    Từ ghép:
    歆慕 ; 歆羡

    Chữ gần giống với 歆:

    , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 歆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 歆 Tự hình chữ 歆 Tự hình chữ 歆 Tự hình chữ 歆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 歆

    ham:ham chuộng, ham mê
    hom:xương hom (xương sườn)
    hum:sưng hum húp
    hâm:hâm hấp; hâm mộ
    hôm:chiều hôm, đầu hôm, hôm qua, sớm hôm
    hăm:bị hăm
    hổm:ngồi chồm hổm
    歆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 歆 Tìm thêm nội dung cho: 歆