Từ: 民主集中制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民主集中制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民主集中制 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínzhǔ-jízhōngzhì] chế độ tập trung dân chủ; nguyên tắc tập trung dân chủ。在民主基础上的集中和在集中指导下的民主相结合的制度。民主集中制是马克思列宁主义政党、社会主义国家机关和人民团体的组织原则。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
民主集中制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民主集中制 Tìm thêm nội dung cho: 民主集中制