Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 百万雄师 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百万雄师:
Nghĩa của 百万雄师 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎiwànxióngshī] trăm vạn hùng binh; quân đội hùng hậu。百万雄兵。人数众多、威武雄壮的军队。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 万
| muôn | 万: | muôn vạn |
| vàn | 万: | vô vàn |
| vạn | 万: | muôn vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄
| hùng | 雄: | anh hùng, hùng dũng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 师
| sư | 师: | sư thầy, sư ông |

Tìm hình ảnh cho: 百万雄师 Tìm thêm nội dung cho: 百万雄师
