Từ: 外孙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外孙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外孙 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàisūn] cháu ngoại (trai) (con của con gái)。女儿的儿子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孙

tôn:cháu đích tôn
外孙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外孙 Tìm thêm nội dung cho: 外孙