Từ: 看台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 看台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 看台 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāntái] khán đài; chỗ ngồi ở khán đài không mái che trong sân vận động。建筑在场地旁边或周围,供观众看表演的台(多指运动场上的观众席)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
看台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 看台 Tìm thêm nội dung cho: 看台