Từ: 背山起楼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背山起楼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背山起楼 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèishānqǐlóu] xây lầu trên núi (ví với làm chuyện không hợp phá hỏng cảnh vật, làm người ta mất hứng)。背着山建造楼房。比喻有损景物,使人扫兴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楼

lâu:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài
背山起楼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背山起楼 Tìm thêm nội dung cho: 背山起楼