Chữ 図 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 図, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 図:

図

Đây là các chữ cấu thành từ này: 図

図

Chiết tự chữ 図

図 cấu thành từ 4 chữ: 囗, 乂, 丶, 丶
  • 囗 vi
  • 乂 nghệ
  • 丶 chủ
  • 丶 chủ
  • []

    U+56F3, tổng 7 nét, bộ Vi 囗
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tu2;
    Việt bính: ;

    図

    Nghĩa Trung Việt của từ 図


    Chữ gần giống với 図:

    囤, 囥, 囪, 囫, 囬, 园, 囮, 囯, 困, 囱, 囲, 図, 围, 囵,

    Chữ gần giống 図

    象, 其, 典, 囧, 陥, 函, 肻, 畚, 奥, 叁,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 図 Tự hình chữ 図 Tự hình chữ 図 Tự hình chữ 図

    図 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 図 Tìm thêm nội dung cho: 図