Cao su chống va đập cửa

Từ: 布朗运动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 布朗运动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 布朗运动 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùlǎngyùndòng] chuyển động Brown (những hạt huyền phù cực nhỏ lúc ở thể lưu, do các bị các phân tử xung quanh va chạm vào nên không ngừng chuyển động không theo quy luật nào cả, hạt càng nhỏ, càng chuyển động nhanh. Nhà thực vật học Anh tên RobertBrown lúc xem kính hiển vi đã phát hiện ra hiện tượng này, nên hiện tượng này được đặt tên là chuyển động Brown )。微粒悬浮在流体中时,由于周围分子的碰撞,不断地作不规则的运动,微粒越小,运动越快。英国植物学家布 朗(Robert Brown)在显微镜下发现了这种现象,所以叫布朗运动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗

lãng:lãng phí; lãng nhách
lăng:lăng xăng
lảng:bảng lảng
lẳng:lẳng lơ
lặng:lặng lẽ
lứng:lứng cứng
lửng:lửng thửng
lững:lững thững
lựng:lựng thựng (dáng đi)
rang:Phan Rang (địa danh)
rạng:rạng sáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
布朗运动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 布朗运动 Tìm thêm nội dung cho: 布朗运动