Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 冠冕堂皇 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冠冕堂皇:
Nghĩa của 冠冕堂皇 trong tiếng Trung hiện đại:
[guānmiǎntánghuáng] đường hoàng; đường đường chính chính; quang minh chính đại。形容表面上庄严或正大的样子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠
| quan | 冠: | y quan |
| quán | 冠: | quán quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冕
| miện | 冕: | mũ miện |
| mịn | 冕: | mịn màng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皇
| hoàng | 皇: | hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc |

Tìm hình ảnh cho: 冠冕堂皇 Tìm thêm nội dung cho: 冠冕堂皇
