Từ: 冠冕堂皇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冠冕堂皇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冠冕堂皇 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānmiǎntánghuáng] đường hoàng; đường đường chính chính; quang minh chính đại。形容表面上庄严或正大的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冕

miện:mũ miện
mịn:mịn màng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皇

hoàng:hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc
冠冕堂皇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冠冕堂皇 Tìm thêm nội dung cho: 冠冕堂皇