Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 催生 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuīshēng] trợ sản; thúc sanh; giục sanh。催产。
催生剂。
thuốc kích dục.
催生药。
thuốc trợ sản.
催生剂。
thuốc kích dục.
催生药。
thuốc trợ sản.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 催
| thoi | 催: | |
| thui | 催: | đen thui, thui đốt |
| thòi | 催: | thiệt thòi |
| thôi | 催: | thôi rồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 催生 Tìm thêm nội dung cho: 催生
