Từ: 催生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 催生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 催生 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuīshēng] trợ sản; thúc sanh; giục sanh。催产。
催生剂。
thuốc kích dục.
催生药。
thuốc trợ sản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 催

thoi: 
thui:đen thui, thui đốt
thòi:thiệt thòi
thôi:thôi rồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
催生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 催生 Tìm thêm nội dung cho: 催生