Cao su chống va đập cửa

Từ: 落叶归根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落叶归根:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落叶归根 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòyèguīgēn] lá rụng về cội。叶落归根。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
落叶归根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落叶归根 Tìm thêm nội dung cho: 落叶归根