Từ: 沙门氏菌 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沙门氏菌:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 沙 • 门 • 氏 • 菌
Nghĩa của 沙门氏菌 trong tiếng Trung hiện đại:
[shānménshìjūn] vi trùng xan-mô-nê-la; khuẩn xan-mô-nê-la (loại vi khuẩn làm cho thức ăn trở thành độc.)。杆菌的一属,种类很多,无芽孢,包括伤寒、副伤寒、食物中毒等病原菌。因纪念美国病理学家沙门(Daniel Elmer Salmon)而定名。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙
| nhểu | 沙: | nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi) |
| sa | 沙: | sa mạc, sa trường |
| sà | 沙: | sà xuống |
| xoà | 沙: | tóc xoà; xuề xoà, cười xoà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 氏
Nghĩa chữ nôm của chữ: 菌