Từ: sậu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ sậu:

愀 thiểu, sậu僽 sậu骤 sậu驟 sậu

Đây là các chữ cấu thành từ này: sậu

thiểu, sậu [thiểu, sậu]

U+6100, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiao3;
Việt bính: ciu2
1. [愀然] thiểu nhiên;

thiểu, sậu

Nghĩa Trung Việt của từ 愀

(Phó) Xỉu mặt, biến sắc.
◎Như: thiểu nhiên bất lạc
xỉu mặt không vui.
§ Còn đọc là sậu.

xỉu, như "xỉu mặt" (vhn)
thiểu, như "thiểu não" (btcn)

Nghĩa của 愀 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: THIỂU
tư lự; ưu tư; buồn bả; tiu nghỉu。愀然。
Từ ghép:
愀然

Chữ gần giống với 愀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

Chữ gần giống 愀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愀 Tự hình chữ 愀 Tự hình chữ 愀 Tự hình chữ 愀

sậu [sậu]

U+50FD, tổng 15 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau3;

sậu

Nghĩa Trung Việt của từ 僽

(Động) Sàn sậu : xem sàn .
sây, như "sây sứt; sây sát" (gdhn)

Nghĩa của 僽 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòu]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 15
Hán Việt: TRỪU, SÂU
tiều; tiều tuỵ; phiền não; giày vò; oán trách; trách móc。僝僽。

Chữ gần giống với 僽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,

Chữ gần giống 僽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 僽 Tự hình chữ 僽 Tự hình chữ 僽 Tự hình chữ 僽

sậu [sậu]

U+9AA4, tổng 17 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 驟;
Pinyin: zou4, zhou4;
Việt bính: zaau6 zau6;

sậu

Nghĩa Trung Việt của từ 骤

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 骤 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòu]Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 24
Hán Việt: SẬU
1. phi; chạy nhanh (ngựa)。(马)奔跑。
驰骤
phi
2. cấp tốc; mau chóng。急速。
暴风骤雨。
mưa gió dữ dội; mưa to gió lớn.
3. đột ngột; đột nhiên; bỗng nhiên。突起;忽然。
狂风骤起
bỗng nhiên gió thổi rất mạnh
脸色骤变。
nét mặt bỗng nhiên thay đổi.
Từ ghép:
骤然

Chữ gần giống với 骤:

,

Dị thể chữ 骤

,

Chữ gần giống 骤

, , , , , , 驿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骤 Tự hình chữ 骤 Tự hình chữ 骤 Tự hình chữ 骤

sậu [sậu]

U+9A5F, tổng 24 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zou4, zhou4;
Việt bính: zaau6 zau6
1. [步驟] bộ sậu;

sậu

Nghĩa Trung Việt của từ 驟

(Động) Ngựa chạy nhanh.

(Động)
Chạy nhanh, bôn trì.
◇Nguyễn Du
: Xa mã trì sậu kê khuyển minh (Trở binh hành ) Xe ngựa chạy rầm rập, gà chó kêu.

(Phó)
Thường thường, thường xuyên.
◇Lã Thị Xuân Thu : Sậu chiến nhi sậu thắng (Thích uy ) Thường đánh thì thường thắng.

(Phó)
Chợt, hốt nhiên, đột nhiên.
◎Như: sậu nhiên bỗng nhiên, sậu phát sự kiện đột nhiên sinh ra sự việc.

(Phó)
Vội vàng, tấn tốc.
◇Bạch Hành Giản : Lang sậu vãng siêm chi (Lí Oa truyện ) Chàng vội vàng lại xem.

(Phó)
Nhanh lẹ.
◎Như: cuồng phong sậu vũ gió mưa dữ dội.
sậu, như "nói sậu" (vhn)

Chữ gần giống với 驟:

, , , , ,

Dị thể chữ 驟

,

Chữ gần giống 驟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驟 Tự hình chữ 驟 Tự hình chữ 驟 Tự hình chữ 驟

Dịch sậu sang tiếng Trung hiện đại:

板着面孔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: sậu

sậu:nói sậu
sậu:sậu biến, sậu nhiên (đột ngột)
sậu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sậu Tìm thêm nội dung cho: sậu