Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sậu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ sậu:
Pinyin: qiao3;
Việt bính: ciu2
1. [愀然] thiểu nhiên;
愀 thiểu, sậu
Nghĩa Trung Việt của từ 愀
(Phó) Xỉu mặt, biến sắc.◎Như: thiểu nhiên bất lạc 愀然不樂 xỉu mặt không vui.
§ Còn đọc là sậu.
xỉu, như "xỉu mặt" (vhn)
thiểu, như "thiểu não" (btcn)
Nghĩa của 愀 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiǎo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: THIỂU
tư lự; ưu tư; buồn bả; tiu nghỉu。愀然。
Từ ghép:
愀然
Số nét: 13
Hán Việt: THIỂU
tư lự; ưu tư; buồn bả; tiu nghỉu。愀然。
Từ ghép:
愀然
Chữ gần giống với 愀:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Tự hình:

Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau3;
僽 sậu
Nghĩa Trung Việt của từ 僽
(Động) Sàn sậu 僝僽: xem sàn 僝.sây, như "sây sứt; sây sát" (gdhn)
Nghĩa của 僽 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòu]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 15
Hán Việt: TRỪU, SÂU
tiều; tiều tuỵ; phiền não; giày vò; oán trách; trách móc。僝僽。
Số nét: 15
Hán Việt: TRỪU, SÂU
tiều; tiều tuỵ; phiền não; giày vò; oán trách; trách móc。僝僽。
Chữ gần giống với 僽:
㒑, 㒒, 㒓, 㒔, 㒕, 㒖, 㒗, 僵, 僶, 價, 僻, 僽, 僾, 僿, 儀, 儂, 億, 儅, 儇, 儈, 儉, 儊, 儋, 儌, 儍, 儎, 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 驟;
Pinyin: zou4, zhou4;
Việt bính: zaau6 zau6;
骤 sậu
Pinyin: zou4, zhou4;
Việt bính: zaau6 zau6;
骤 sậu
Nghĩa Trung Việt của từ 骤
Giản thể của chữ 驟.Nghĩa của 骤 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòu]Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 24
Hán Việt: SẬU
1. phi; chạy nhanh (ngựa)。(马)奔跑。
驰骤
phi
2. cấp tốc; mau chóng。急速。
暴风骤雨。
mưa gió dữ dội; mưa to gió lớn.
3. đột ngột; đột nhiên; bỗng nhiên。突起;忽然。
狂风骤起
bỗng nhiên gió thổi rất mạnh
脸色骤变。
nét mặt bỗng nhiên thay đổi.
Từ ghép:
骤然
Số nét: 24
Hán Việt: SẬU
1. phi; chạy nhanh (ngựa)。(马)奔跑。
驰骤
phi
2. cấp tốc; mau chóng。急速。
暴风骤雨。
mưa gió dữ dội; mưa to gió lớn.
3. đột ngột; đột nhiên; bỗng nhiên。突起;忽然。
狂风骤起
bỗng nhiên gió thổi rất mạnh
脸色骤变。
nét mặt bỗng nhiên thay đổi.
Từ ghép:
骤然
Chữ gần giống với 骤:
骤,Dị thể chữ 骤
驟,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 骤;
Pinyin: zou4, zhou4;
Việt bính: zaau6 zau6
1. [步驟] bộ sậu;
驟 sậu
(Động) Chạy nhanh, bôn trì.
◇Nguyễn Du 阮攸: Xa mã trì sậu kê khuyển minh 車馬馳驟雞犬鳴 (Trở binh hành 阻兵行) Xe ngựa chạy rầm rập, gà chó kêu.
(Phó) Thường thường, thường xuyên.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Sậu chiến nhi sậu thắng 驟戰而驟勝 (Thích uy 適威) Thường đánh thì thường thắng.
(Phó) Chợt, hốt nhiên, đột nhiên.
◎Như: sậu nhiên 驟然 bỗng nhiên, sậu phát sự kiện 驟發事件 đột nhiên sinh ra sự việc.
(Phó) Vội vàng, tấn tốc.
◇Bạch Hành Giản 白行簡: Lang sậu vãng siêm chi 郎驟往覘之 (Lí Oa truyện 李娃傳) Chàng vội vàng lại xem.
(Phó) Nhanh lẹ.
◎Như: cuồng phong sậu vũ 狂風驟雨 gió mưa dữ dội.
sậu, như "nói sậu" (vhn)
Pinyin: zou4, zhou4;
Việt bính: zaau6 zau6
1. [步驟] bộ sậu;
驟 sậu
Nghĩa Trung Việt của từ 驟
(Động) Ngựa chạy nhanh.(Động) Chạy nhanh, bôn trì.
◇Nguyễn Du 阮攸: Xa mã trì sậu kê khuyển minh 車馬馳驟雞犬鳴 (Trở binh hành 阻兵行) Xe ngựa chạy rầm rập, gà chó kêu.
(Phó) Thường thường, thường xuyên.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Sậu chiến nhi sậu thắng 驟戰而驟勝 (Thích uy 適威) Thường đánh thì thường thắng.
(Phó) Chợt, hốt nhiên, đột nhiên.
◎Như: sậu nhiên 驟然 bỗng nhiên, sậu phát sự kiện 驟發事件 đột nhiên sinh ra sự việc.
(Phó) Vội vàng, tấn tốc.
◇Bạch Hành Giản 白行簡: Lang sậu vãng siêm chi 郎驟往覘之 (Lí Oa truyện 李娃傳) Chàng vội vàng lại xem.
(Phó) Nhanh lẹ.
◎Như: cuồng phong sậu vũ 狂風驟雨 gió mưa dữ dội.
sậu, như "nói sậu" (vhn)
Dị thể chữ 驟
骤,
Tự hình:

Dịch sậu sang tiếng Trung hiện đại:
板着面孔。Nghĩa chữ nôm của chữ: sậu
| sậu | 驟: | nói sậu |
| sậu | 骤: | sậu biến, sậu nhiên (đột ngột) |

Tìm hình ảnh cho: sậu Tìm thêm nội dung cho: sậu
